Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Lan 1951 – 1970
  2. Nguyễn Thị Lang 1945 – 1967
  3. Nguyễn Thị Liên Hương 1923 – 1951
  4. Nguyễn Thị Loan 1943 – 1969
  5. Nguyễn Thị Long 1944 – 1968
  6. Nguyễn Thị Lê 1944 – 1967
  7. Nguyễn Thị Lương 1940 – 1972
  8. Nguyễn Thị Lượm 1946 – 1970
  9. Nguyễn Thị Lập Hy sinh 1971
  10. Nguyễn Thị Lộc 1955 – 1974
  11. Nguyễn Thị Lụa 1950 – 1970
  12. Nguyễn Thị Lục Hy sinh 1951
  13. Nguyễn Thị Mai 1950 – 1966
  14. Nguyễn Thị Mai 1915 – 1966
  15. Nguyễn Thị Mái Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Thị Mãi 1942 – 1973
  17. Nguyễn Thị Mãnh 1933 – 1963
  18. Nguyễn Thị Mười Măng 1952 – 1973
  19. Nguyễn Thị Mẫn 1948 – 1969
  20. Nguyễn Thị Mỹ 1952 – 1970
  21. Nguyễn Thị Nghiêm 1936 – 1966
  22. Nguyễn Thị Nguyệt Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Thị Ngân 1947 – 1967
  24. Nguyễn Thị Ngâu 1946 – 1969
  25. Nguyễn Thị Nhiều 1949 – 1969
  26. Nguyễn Thị Nhung 1948 – 1969
  27. Nguyễn Thị Nhường 1950 – 1968
  28. Nguyễn Thị Nhỏ 1951 – 1967
  29. Nguyễn Thị Nà Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Thị Nỡ 1945 – 1968
  32. Nguyễn Thị Nỡ 1947 – 1973
  33. Nguyễn Thị Nỡ 1945 – 1974
  34. Nguyễn Thị Nữ 1940 – 1973
  35. Nguyễn Thị Phong 1948 – 1968
  36. Nguyễn Thị Phúc 1946 – 1970
  37. Nguyễn Thị Phúc 1941 – 1968
  38. Nguyễn Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thị Phụng 1943 – 1971
  40. Nguyễn Thị Sinh 1952 – 1970
  41. Nguyễn Thị Sinh 1947 – 1971
  42. Nguyễn Thị Sinh 1944 – 1965
  43. Nguyễn Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thị Sáu 1958 – 1973
  45. Nguyễn Thị Thanh Tâm Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Thị Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Thị Thu 1956 – 1971
  48. Nguyễn Thị Thuận Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Thị Thâm 1927 – 1954
  50. Nguyễn Thị Thêm 1954 – 1970
  51. Nguyễn Thị Thùy Liên 1941 – 1967
  52. Nguyễn Thị Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Thị Thừa 1936 – 1974
  54. Nguyễn Thị Tinh Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Thị Tiễn 1917 – 1948
  56. Nguyễn Thị Trung 1948 – 1972
  57. Nguyễn Thị Trung Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Thị Trà 1937 – 1970
  59. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Thị Tuyết Mai 1948 – 1973
  61. Nguyễn Thị Tám 1940 – 1966
  62. Nguyễn Thị Tám 1958 – 1973
  63. Nguyễn Thị Tâm 1944 – 1965
  64. Nguyễn Thị Tư Hy sinh 1964
  65. Nguyễn Thị Tỷ 1924 – 1969
  66. Nguyễn Thị Vân 1949 – 1969
  67. Nguyễn Thị Xin 1955 – 1973
  68. Nguyễn Thị Xoàn 1943 – 1967
  69. Nguyễn Thị Xuân 1940 – 1969
  70. Nguyễn Thị Xuân 1955 – 1970
  71. Nguyễn Thị Xuân Lan 1933 – 1970
  72. Nguyễn Thị ích 1949 – 1967
  73. Nguyễn Thị Đào 1945 – 1972
  74. Nguyễn Thị Đích 1927 – 1949
  75. Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Thị Đỉnh 1928 – 1948
  77. Nguyễn Thị Đỉnh 1928 – 1946
  78. Nguyễn Thị ẩn Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Thị ốm Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Thị ức 1928 – 1966
  81. Nguyễn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thực Hy sinh 1963
  83. Nguyễn Tiến Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Tiến Lân Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Tiến Lẫm 1941 – 1968
  86. Nguyễn Tiến Lập 1935 – 1973
  87. Nguyễn Tiến Nghĩa 1945 – 1972
  88. Nguyễn Toàn 1950 – 1969
  89. Nguyễn Trang 1931 – 1951
  90. Nguyễn Trung Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Trung Lập 1946 – 1972
  93. Nguyễn Trung Sơn Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Trí 1924 – 1949
  95. Nguyễn Trí 1921 – 1946
  96. Nguyễn Trí Tạo Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Trương 1952 – 1970
  98. Nguyễn Trước Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Trọng 1924 – 1971