Thị Xã Vị Thanh

Cần Thơ

1.405 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Kim Văn Sơn Hy sinh 1962
  14. La Văn Luông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lâm Hồng Dân Hy sinh 1970
  16. Lâm Hồng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lâm Phước Loan Hy sinh 1976
  18. Lâm Văn Chí Hy sinh 1968
  19. Lâm Văn Dẫu Hy sinh 1964
  20. Lâm Văn Khiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lâm Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lâm Văn út Hy sinh 1972
  23. Lâm Văn út Hy sinh 1968
  24. Lâm Vĩnh Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Chi Lăng Hy sinh 1969
  26. Lê Minh Hòa Hy sinh 1972
  27. Lê Minh Kiệt Hy sinh 1974
  28. Lê Minh Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Quang Bưu Hy sinh 1984
  30. Lê Quang Bưu Hy sinh 1984
  31. Lê Thu Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Thành Long Hy sinh 1959
  33. Lê Thị Hương Hy sinh 1972
  34. Lê Tấn Phó Hy sinh 1987
  35. Lê Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn Bu Hy sinh 1961
  38. Lê Văn Bền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Chanh Hy sinh 1968
  40. Lê Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Còn Hy sinh 1974
  43. Lê Văn Cứ Hy sinh 1971
  44. Lê Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Dữ Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Hà Hy sinh 1969
  50. Lê Văn Hòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Hóa Hy sinh 1972
  52. Lê Văn Hóa Hy sinh 1972
  53. Lê Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Ký Hy sinh 1976
  57. Lê Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Lủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Mĩ Hy sinh 1960
  60. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  61. Lê Văn Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Ngôn Hy sinh 1972
  63. Lê Văn Ngỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Nhị Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Oanh Hy sinh 1972
  67. Lê Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Quảng Hy sinh 1964
  69. Lê Văn Rẫy Hy sinh 1969
  70. Lê Văn Sáu Hy sinh 1968
  71. Lê Văn Sâm Hy sinh 1948
  72. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Sương Hy sinh 1974
  74. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Thay Hy sinh 1977
  76. Lê Văn Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Trừ Hy sinh 1972
  80. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Tê Hy sinh 1965
  82. Lê Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Tô Hy sinh 1966
  84. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Đó Hy sinh 1970
  88. Lê Xuân Trãi Hy sinh 1973
  89. Lê văn Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Đình Chiến Hy sinh 1973
  92. Lý Văn Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lý Văn Lá Hy sinh 1968
  94. Lý Văn Ngươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lưu Văn Đức Hy sinh 1978
  96. Lương Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mai Bá Hà Hy sinh 1968
  98. Mai Bé Ba Hy sinh 1978
  99. Mai Thanh Tùng Hy sinh 1983
  100. Mai Thành Lộc Hy sinh 1964