Thị xã Sa Đéc

Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp

386 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lâm Quang Dân Hy sinh 1969
  21. Lâm Thiếu Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lâm Văn Cần Hy sinh 1968
  23. Lê Bé Tư Hy sinh 1969
  24. Lê Hữu Phước Hy sinh 1949
  25. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1978
  26. Lê Minh Nhựt Hy sinh 1987
  27. Lê Minh Tâm Hy sinh 1988
  28. Lê Minh Ân Hy sinh 1967
  29. Lê Ngọc Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Phát Đạt Hy sinh 1967
  31. Lê Trường Tài Hy sinh 1983
  32. Lê Tấn Phát Hy sinh 1948
  33. Lê Văn Bá Hy sinh 1955
  34. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Hòa Hy sinh 1952
  37. Lê Văn Hưng Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Nhã Hy sinh 1983
  40. Lê Văn Nhựt Hy sinh 1969
  41. Lê Văn Năm Hy sinh 1948
  42. Lê Văn Năm Hy sinh 1964
  43. Lê Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Thơm Hy sinh 1948
  45. Lê Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Tặng Hy sinh 1970
  47. Lê Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lý Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  49. Lý Vĩnh Lợi Hy sinh 1985
  50. Lưu Hoài Nghĩa Hy sinh 1958
  51. Lương Văn Dở Hy sinh 1950
  52. Lương Văn Tư Hy sinh 1947
  53. Lương Văn Xê Hy sinh 1968
  54. Lữ Kim Quang Hy sinh 1983
  55. Lữ Văn Quới Hy sinh 1949
  56. Ma Rốc ( Liệt sĩ quốc tế ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Mai Thành Đạt Hy sinh 1984
  58. Mai Thị Kim Tuyết Hy sinh 1964
  59. Mai Văn Tuồng Hy sinh 1948
  60. Mai Đức Bình Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Bình Trị Hy sinh 1951
  62. Nguyễn Duy Bình Hy sinh 1983
  63. Nguyễn Duy Luật Hy sinh 1980
  64. Nguyễn Hoàng Phong Hy sinh 1984
  65. Nguyễn Hoàng Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1984
  67. Nguyễn Hồng Cúc Hy sinh 1964
  68. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1978
  69. Nguyễn Hồng Tuấn Hy sinh 1983
  70. Nguyễn Hồng Tăng Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1982
  72. Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1984
  73. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1963
  74. Nguyễn Lộc Hy sinh 1986
  75. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Ngọc Diệp Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Ngọc Lâm Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Phú Long Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Phước Huệ Hy sinh 1947
  81. Nguyễn Phước Sanh Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Quang Trang Hy sinh 1987
  83. Nguyễn Quốc Thanh Hy sinh 1984
  84. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Thanh Liêm Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Thanh Lưu Hy sinh 1988
  87. Nguyễn Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thành Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Thành Nhân Hy sinh 1989
  90. Nguyễn Thành Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thị Huê Hy sinh 1950
  92. Nguyễn Thị Điêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Trường Phú Hy sinh 1986
  94. Nguyễn Trường Tấn Hy sinh 1988
  95. Nguyễn Trọng Thắng Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Tài Năng Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Tấn Hậu Hy sinh 1982
  98. Nguyễn Tấn Lộc Hy sinh 1960
  99. Nguyễn Tấn Lợi Hy sinh 1985
  100. Nguyễn Tấn Đức Hy sinh 1968