Thị trấn Thịnh long

Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định

239 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Quang Hy sinh 1972
  2. Ngô Văn Thường Hy sinh 1972
  3. Ngô Văn Tiên Hy sinh 1969
  4. Ngô Xuân Đĩnh Hy sinh 1972
  5. Ninh Tiến Ước Hy sinh 1972
  6. Nnguyễn Văn Tung Hy sinh 1972
  7. Phạm Hữu Tập Hy sinh 1974
  8. Phạm Hữu Văn Hy sinh 1971
  9. Phạm Ngọc Quỳnh Hy sinh 1951
  10. Phạm Ngọc Ruân Hy sinh 1969
  11. Phạm Ngọc Sen Hy sinh 1970
  12. Phạm Ngọc Thái Hy sinh 1972
  13. Phạm Ngọc Tiếu Hy sinh 1972
  14. Phạm Như Cương Hy sinh 1970
  15. Phạm Quang Minh Hy sinh 1970
  16. Phạm Quang Rĩnh Hy sinh 1969
  17. Phạm Quốc Lật Hy sinh 1969
  18. Phạm Thuỷ Triều Hy sinh 1972
  19. Phạm Trường Cúc Hy sinh 1972
  20. Phạm Văn Bái Hy sinh 1971
  21. Phạm Văn Bích Hy sinh 1970
  22. Phạm Văn Cần Hy sinh 1970
  23. Phạm Văn Hiếu Hy sinh 1968
  24. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1970
  25. Phạm Văn Huấn Hy sinh 1971
  26. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1970
  27. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1967
  28. Phạm Văn Khôi Hy sinh 1968
  29. Phạm Văn Lai Hy sinh 1968
  30. Phạm Văn Lịch Hy sinh 1974
  31. Phạm Văn Ngân Hy sinh 1970
  32. Phạm Văn Roãn Hy sinh 1972
  33. Phạm Văn Thiêu Hy sinh 1970
  34. Phạm Văn Thực Hy sinh 1949
  35. Phạm Văn Tiêu Hy sinh 1968
  36. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1979
  37. Phạm Văn Tường Hy sinh 1972
  38. Phạm Văn Vi Hy sinh 1951
  39. Phạm Văn Vóc Hy sinh 1968
  40. Phạm Văn Vận Hy sinh 1968
  41. Phạm Văn Đoài Hy sinh 1973
  42. Phạm Văn Đẩu Hy sinh 1968
  43. Phạm Xuân Đại Hy sinh 1979
  44. Phạm Đức Khính Hy sinh 1968
  45. Phạm Đức Lai Hy sinh 1967
  46. Phạm Đức Luận Hy sinh 1972
  47. Phạm Đức Việt Hy sinh 1969
  48. Phạn Văn Tư Hy sinh 1972
  49. TRần Văn Hài Hy sinh 1968
  50. Tràn Xuân Lương Hy sinh 1968
  51. Trần Công Viên Hy sinh 1971
  52. Trần Huy Long Hy sinh 1984
  53. Trần Hồng Tiến Hy sinh 1953
  54. Trần Kim Phụng Hy sinh 1972
  55. Trần Ngọc Bằng Hy sinh 1968
  56. Trần Ngọc Chinh Hy sinh 1969
  57. Trần Ngọc Quỷnh Hy sinh 1970
  58. Trần Ngọc Uý Hy sinh 1949
  59. Trần Quang Thành Hy sinh 1979
  60. Trần Quang Tụng Hy sinh 1949
  61. Trần Quốc Hiệu Hy sinh 1972
  62. Trần Thanh Tài Hy sinh 1972
  63. Trần Thị Là Hy sinh 1954
  64. Trần Trọng Ruân Hy sinh 1974
  65. Trần Trọng Tuệ Hy sinh 1972
  66. Trần Văn Chiến Hy sinh 1972
  67. Trần Văn Chử Hy sinh 1954
  68. Trần Văn Cường Hy sinh 1979
  69. Trần Văn Khoa Hy sinh 1953
  70. Trần Văn Khoát Hy sinh 1975
  71. Trần Văn Lương Hy sinh 1968
  72. Trần Văn Minh Hy sinh 1967
  73. Trần Văn Môn Hy sinh 1949
  74. Trần Văn Phú Hy sinh 1968
  75. Trần Văn Son Hy sinh 1967
  76. Trần Văn Thanh Hy sinh 1972
  77. Trần Văn Tháp Hy sinh 1953
  78. Trần Văn Thực Hy sinh 1968
  79. Trần Văn Toản Hy sinh 1979
  80. Trần Văn Trợ Hy sinh 1952
  81. Trần Văn Tựa Hy sinh 1956
  82. Trần Văn Điện Hy sinh 1971
  83. Trần Văn Được Hy sinh 1973
  84. Trần Xuân Thạnh Hy sinh 1971
  85. Trần Đình Hoạt Hy sinh 1953
  86. Trần Đình Song Hy sinh 1972
  87. Trịnh Văn Đạo Hy sinh 1972
  88. Trịnh Xuân Oanh Hy sinh 1949
  89. Trịnh Xuân Viên Hy sinh 1947
  90. Vũ Công Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vũ Huy Chi Hy sinh 1968
  92. Vũ Quang THái Hy sinh 1979
  93. Vũ Quang Trung Hy sinh 1972
  94. Vũ Thế Hoà Hy sinh 1968
  95. Vũ Viết Bản Hy sinh 1966
  96. Vũ Viết Hùng Hy sinh 1971
  97. Vũ Viết Hải Hy sinh 1969
  98. Vũ Văn Huyền Hy sinh 1971
  99. Vũ Văn Huyền Hy sinh 1972
  100. Vũ Xuân Điệp Hy sinh 1972