Thạnh phú

Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre

889 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Tường Hy sinh 1963
  2. Trần Đức Dũng Hy sinh 1987
  3. Trịnh Văn Thắng Hy sinh 1960
  4. Tám Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Tô Văn Dẹo Hy sinh 1970
  6. Tô Văn Lòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Tô Văn Trung Hy sinh 1965
  8. Tôn Văn Bé Hy sinh 1969
  9. Tư Măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Tạ Văn Mãi Hy sinh 1965
  11. Tống Văn Bảy Hy sinh 1983
  12. Võ Kim Anh Hy sinh 1975
  13. Võ Minh Thiện Hy sinh 1985
  14. Võ Ngọc An Hy sinh 1963
  15. Võ Phước Tâm Hy sinh 1974
  16. Võ Thành Ba Hy sinh 1971
  17. Võ Thị Sương Hy sinh 1968
  18. Võ Văn Bi Hy sinh 1992
  19. Võ Văn Bình Hy sinh 1980
  20. Võ Văn Bình Hy sinh 1982
  21. Võ Văn Bảy Hy sinh 1964
  22. Võ Văn Bảy Hy sinh 1965
  23. Võ Văn Bằng Hy sinh 1987
  24. Võ Văn Bời Hy sinh 1969
  25. Võ Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Củi Hy sinh 1962
  28. Võ Văn Dảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Dắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Văn Giay Hy sinh 1967
  31. Võ Văn Giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Văn Hiệp Hy sinh 1989
  33. Võ Văn Hải Hy sinh 1972
  34. Võ Văn Khiêm Hy sinh 1970
  35. Võ Văn Khiêm Hy sinh 1970
  36. Võ Văn Măng Hy sinh 1950
  37. Võ Văn Mừng Hy sinh 1969
  38. Võ Văn Mừng Hy sinh 1967
  39. Võ Văn Nghiệp Hy sinh 1978
  40. Võ Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  41. Võ Văn Ngôn Hy sinh 1972
  42. Võ Văn Ngưng Hy sinh 1963
  43. Võ Văn Ngộ Hy sinh 1969
  44. Võ Văn Nhất Hy sinh 1968
  45. Võ Văn Phùng Hy sinh 1963
  46. Võ Văn Phúc Hy sinh 1972
  47. Võ Văn Phước Hy sinh 1987
  48. Võ Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Rê Hy sinh 1981
  50. Võ Văn Rở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Son Hy sinh 1973
  52. Võ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Sự Hy sinh 1972
  54. Võ Văn Thâu Hy sinh 1970
  55. Võ Văn Trinh Hy sinh 1973
  56. Võ Văn Triển Hy sinh 1972
  57. Võ Văn Trư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Tô Hy sinh 1967
  59. Võ Văn Tấn Hy sinh 1988
  60. Võ Văn Tần Hy sinh 1974
  61. Võ Văn Vui Hy sinh 1969
  62. Võ Văn Vĩ Hy sinh 1960
  63. Võ Văn Đê Hy sinh 1985
  64. Võ Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ văn Bính Hy sinh 1981
  66. Võ văn Sanh Hy sinh 1969
  67. Võ văn Sửu Hy sinh 1951
  68. Võ văn Đức Hy sinh 1973
  69. Võ Đình Chương Hy sinh 1967
  70. Văn Công Xa Hy sinh 1971
  71. Văn Công Đấu Hy sinh 1962
  72. Văn Lập Gặp Hy sinh 1968
  73. Đ/C : út Nho Hy sinh 1966
  74. Đ/C Ba Lun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đ/C Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đ/C Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đ/C Bình Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đ/C Bướm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đ/C Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đ/C Cường Hy sinh 1968
  82. Đ/C Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C Hai Hy sinh 1969
  84. Đ/C Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/C Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/C Hoàng Hy sinh 1967
  87. Đ/C Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/C Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/C Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/C Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/C Minh Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Ngọc ấn Hy sinh 1973
  96. Đ/C Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Sáu Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đ/C Thang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh