Tân Châu

Thị Xã Tân Châu, An Giang

356 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1978
  2. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1962
  3. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1978
  5. Nguyễn Văn Động Hy sinh 1978
  6. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1986
  7. Nguyễn trọng Năm Hy sinh 1978
  8. Nguyễn văn Lành Hy sinh 1974
  9. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1977
  10. Nguyễn văn Tiển Hy sinh 1956
  11. Nguyễn văn Xu Hy sinh 1972
  12. Ngô Văn Bảng Hy sinh 1950
  13. Ngô Văn Khách Hy sinh 1962
  14. Phan Minh Hiền Hy sinh 1978
  15. Phan Thanh Giản Hy sinh 1970
  16. Phan Thanh Hiền Hy sinh 1972
  17. Phan Thuận Hoàng Hy sinh 1973
  18. Phan Văn Du Hy sinh 1964
  19. Phan Văn Hố Hy sinh 1970
  20. Phan Văn Mọc 1942 – 1973
  21. Phan Văn Trận Hy sinh 1963
  22. Phan Văn Tâm Hy sinh 1972
  23. Phan Văn Đại Hy sinh 1978
  24. Phú Văn Ngạnh Hy sinh 1971
  25. Phạm Thanh Giử Hy sinh 1978
  26. Phạm Trung Hải Hy sinh 1978
  27. Phạm Văn Bé Hy sinh 1979
  28. Phạm Văn Bậy Hy sinh 1948
  29. Phạm Văn Bồng Hy sinh 1978
  30. Phạm Văn Hai Hy sinh 1968
  31. Phạm Văn Hào Hy sinh 1965
  32. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1987
  33. Phạm Văn Hảnh Hy sinh 1969
  34. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1986
  35. Phạm Văn Thái Hy sinh 1978
  36. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1967
  37. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1978
  38. Phạm Văn Đém Hy sinh 1969
  39. Phạm Văn Đắng Hy sinh 1977
  40. Phạm văn E Hy sinh 1978
  41. Sáu Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Thiều Công Tác Hy sinh 1969
  43. Thái Văn Tiếp Hy sinh 1979
  44. Thái Văn Trợ Hy sinh 1972
  45. Thái Xuân Hương Hy sinh 1972
  46. Trương Bảo Hên Hy sinh 1962
  47. Trương Minh Đức Hy sinh 1969
  48. Trương Văn Béo Hy sinh 1978
  49. Trương Văn Dạng Hy sinh 1986
  50. Trương Văn Hai Hy sinh 1983
  51. Trương Văn Hiền Hy sinh 1978
  52. Trương Văn Khoảnh Hy sinh 1973
  53. Trương Văn Lập Hy sinh 1975
  54. Trương Văn Ngọng Hy sinh 1988
  55. Trương Văn Nết Hy sinh 1964
  56. Trương Văn Tấm Hy sinh 1962
  57. Trần Bảo Hưng Hy sinh 1965
  58. Trần Hoàng Ngọt Hy sinh 1978
  59. Trần Hưng Tấn Hy sinh 1977
  60. Trần Hữu Sấy Hy sinh 1978
  61. Trần Thanh Hào Hy sinh 1978
  62. Trần Thanh Hợp Hy sinh 1978
  63. Trần Thanh Trà Hy sinh 1978
  64. Trần Thị Chúc Hy sinh 1960
  65. Trần Tương Lai Hy sinh 1978
  66. Trần Văn Bé Em Hy sinh 1985
  67. Trần Văn Chọn Hy sinh 1968
  68. Trần Văn Cuội Hy sinh 1977
  69. Trần Văn Cẩn Hy sinh 1977
  70. Trần Văn Cức Hy sinh 1949
  71. Trần Văn Cứng Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Dinh Hy sinh 1951
  73. Trần Văn Diệu Hy sinh 1978
  74. Trần Văn Dung Hy sinh 1977
  75. Trần Văn Em Hy sinh 1973
  76. Trần Văn Giai Hy sinh 1967
  77. Trần Văn Giử Hy sinh 1948
  78. Trần Văn Hiến Hy sinh 1972
  79. Trần Văn Hùng Hy sinh 1986
  80. Trần Văn Hùng Hy sinh 1966
  81. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Khen Hy sinh 1967
  83. Trần Văn LOng Hy sinh 1985
  84. Trần Văn Long Hy sinh 1969
  85. Trần Văn Luận Hy sinh 1978
  86. Trần Văn Luận Hy sinh 1963
  87. Trần Văn Lưu Hy sinh 1969
  88. Trần Văn Măng Hy sinh 1964
  89. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1977
  90. Trần Văn Nghiệp Hy sinh 1962
  91. Trần Văn Nghề 1940 – 1963
  92. Trần Văn Nhưng Hy sinh 1968
  93. Trần Văn No Hy sinh 1963
  94. Trần Văn Phong Hy sinh 1987
  95. Trần Văn Phăng Hy sinh 1969
  96. Trần Văn Phước Hy sinh 1978
  97. Trần Văn Phước Hy sinh 1978
  98. Trần Văn Rỏ Hy sinh 1949
  99. Trần Văn Sáng Hy sinh 1973
  100. Trần Văn Thuần Hy sinh 1962