Tầm Vu

Cần Thơ

511 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Liên Kiều Hy sinh 1970
  2. Trần Minh Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Thị Mỹ Vân Hy sinh 1969
  4. Trần Thị Sương Hy sinh 1967
  5. Trần Tấn Nghiêm Hy sinh 1965
  6. Trần Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Chuẩn Hy sinh 1969
  8. Trần Văn Chương Hy sinh 1974
  9. Trần Văn Dũng Hy sinh 1972
  10. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Hiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Hừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Khéo Hy sinh 1971
  18. Trần Văn Kim Hy sinh 1968
  19. Trần Văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Lài Hy sinh 1961
  21. Trần Văn Minh Hy sinh 1966
  22. Trần Văn Miên Hy sinh 1969
  23. Trần Văn Miên Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Mão Hy sinh 1962
  25. Trần Văn Mến Hy sinh 1972
  26. Trần Văn Mệnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Ngân Hy sinh 1962
  29. Trần Văn Nhiều Hy sinh 1961
  30. Trần Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Nâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Phương Hy sinh 1969
  33. Trần Văn Sam Hy sinh 1962
  34. Trần Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Thu Hy sinh 1966
  36. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Tám Hy sinh 1962
  39. Trần Văn Tây Hy sinh 1974
  40. Trần Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Vui Hy sinh 1962
  42. Trần Văn Vũ Hy sinh 1972
  43. Trần Văn Yên Hy sinh 1972
  44. Trần Văn triều Hy sinh 1968
  45. Trần Văn Đầm Hy sinh 1968
  46. Tô Hồng Đởm Hy sinh 1954
  47. Tô Văn Đực Hy sinh 1963
  48. Tô Xuân Phát Hy sinh 1968
  49. Tống Phước Thơ Hy sinh 1972
  50. Tống Phước Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tống Phước Đợi Hy sinh 1971
  52. Việt Đông Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vo danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vo danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Hoàng Lực Hy sinh 1975
  56. Võ Hồng Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Long Khuê Hy sinh 1968
  58. Võ Thị Xinh Hy sinh 1970
  59. Võ Thị Xuân Hy sinh 1967
  60. Võ Việt Thủy Hy sinh 1970
  61. Võ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Văn Cừ Hy sinh 1968
  63. Võ Văn Dân Hy sinh 1972
  64. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Văn Mười Hy sinh 1961
  67. Võ Văn Nghi Hy sinh 1974
  68. Võ Văn Năng Hy sinh 1970
  69. Võ Văn Quang Hy sinh 1963
  70. Võ Văn Sang Hy sinh 1961
  71. Võ Văn Sáu Hy sinh 1971
  72. Võ Văn Sơn Hy sinh 1978
  73. Võ Văn Sợp Hy sinh 1966
  74. Võ Văn Trình Hy sinh 1964
  75. Võ Văn Tám Hy sinh 1968
  76. Võ Văn Tán Hy sinh 1958
  77. Võ Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Văn Tư Hy sinh 1965
  79. Võ Văn út Hy sinh 1960
  80. Võ Văn Đinh Hy sinh 1948
  81. Võ Văn Đém Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Văn Nhum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Văn Tấn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. út Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đinh Công Tam Hy sinh 1966
  88. Đinh Văn Đường Hy sinh 1964
  89. Đoàn Hữu Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đào Văn Răng Hy sinh 1968
  91. Đạng Văn To Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Ngọc Biểu Hy sinh 1960
  93. Đặng Ngọc Lập Hy sinh 1974
  94. Đặng Phước Hờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đặng Văn Chiến Hy sinh 1968
  96. Đặng Văn Dũng Hy sinh 1969
  97. Đặng Văn Hiền Hy sinh 1969
  98. Đặng Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Văn Quang Hy sinh 1968
  100. Đặng Văn Sang Hy sinh 1961