Tầm Vu

Cần Thơ

511 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Bé Hy sinh 1966
  2. Lê Văn Bảy Hy sinh 1962
  3. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Văn Chiến Hy sinh 1962
  5. Lê Văn Chiến Hy sinh 1969
  6. Lê Văn Chót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Còn Hy sinh 1964
  8. Lê Văn Của Hy sinh 1963
  9. Lê Văn Dơn Hy sinh 1966
  10. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Hòn Hy sinh 1963
  12. Lê Văn Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Hữu Hy sinh 1972
  14. Lê Văn Khải Hy sinh 1961
  15. Lê Văn Kinh Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Kiêm Hy sinh 1968
  17. Lê Văn Kính Hy sinh 1971
  18. Lê Văn Ký Hy sinh 1959
  19. Lê Văn Long Hy sinh 1968
  20. Lê Văn Miêng Hy sinh 1957
  21. Lê Văn Mười Hy sinh 1962
  22. Lê Văn Mừng Hy sinh 1971
  23. Lê Văn Ngõng Hy sinh 1966
  24. Lê Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Oanh Hy sinh 1967
  27. Lê Văn Quân Hy sinh 1964
  28. Lê Văn Quảng Hy sinh 1966
  29. Lê Văn Rằng Hy sinh 1967
  30. Lê Văn Sau Hy sinh 1948
  31. Lê Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Sóc Hy sinh 1972
  33. Lê Văn Thiện Hy sinh 1963
  34. Lê Văn Thơm Hy sinh 1963
  35. Lê Văn Thưởng Hy sinh 1963
  36. Lê Văn Tong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Tư Hy sinh 1971
  41. Lê Văn Tầng Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Vỡ Hy sinh 1966
  44. Lê Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Điền Hy sinh 1962
  47. Lê Văn Đô Hy sinh 1969
  48. Lê Văn Đồng Hy sinh 1965
  49. Lê Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lý Thị Niệm Hy sinh 1970
  51. Lý Văn Kim Hy sinh 1970
  52. Lý Văn Sơn Hy sinh 1962
  53. Lư Văn Suổi Hy sinh 1972
  54. Lư Văn Tốt Hy sinh 1949
  55. Lương Phước Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lương Văn Phú Hy sinh 1963
  57. Lương Văn Phú Hy sinh 1964
  58. Mai Quế Kịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Mai Quốc Việt Hy sinh 1974
  60. Mai Quới Kịch Hy sinh 1965
  61. Mai Văn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Mai Văn Tất Hy sinh 1947
  63. Mai Văn ích Hy sinh 1962
  64. Minh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Mười Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Hoàng Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Hoàng Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Hoàng Thanh Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Hải Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Hồng Phước Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Minh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Ngọc Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Ngữ Năm Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Phước Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Phước Đức Hy sinh 1948
  79. Nguyễn Quang Linh Hy sinh 1961
  80. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Thành Lũy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thành Nhứt Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1965
  86. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1960
  87. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Thị Hệ Hy sinh 1960
  89. Nguyễn Thị Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thị Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thị Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thị Sol Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Xê Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Thừa Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Tấn Chính Hy sinh 1963
  97. Nguyễn Tấn Hoài Hy sinh 1948
  98. Nguyễn Tấn Nghiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Tần Sanh Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1968