Sa Pa

Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai

306 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Long 1959 – 1979
  2. Nguyễn Đức Thìn 1960 – 1979
  3. Ngân Văn Biểu 1956 – 1979
  4. Ngô Văn Ngạn Hy sinh 1954
  5. Ninh Văn Kính 1957 – 1979
  6. Nông Thanh Phùng 1958 – 1979
  7. Nông Văn Ninh 1958 – 1979
  8. Nông Văn Thuý 1950 – 1979
  9. Phan Hồng Hến Hy sinh 1954
  10. Phan Quang Liêu Hy sinh 1954
  11. Phan Thu Thảo 1960 – 1979
  12. Phan Văn Chì Hy sinh 1954
  13. Phan Văn Công Hy sinh 1954
  14. Phan Văn Lèn Hy sinh 1954
  15. Phan Văn Toán Hy sinh 1953
  16. Phan Văn Vùi Hy sinh 1954
  17. Phạm Dương Tính 1959 – 1979
  18. Phạm Hồng Vĩ 1956 – 1979
  19. Phạm Thế Sỹ 1954 – 1979
  20. Phạm Văn An Hy sinh 1954
  21. Phạm Văn Côi Hy sinh 1954
  22. Phạm Văn Kết 1954 – 1979
  23. Phạm Văn Long Hy sinh 1954
  24. Phạm Văn Ngơi 1955 – 1979
  25. Phạm Văn Thân 1959 – 1979
  26. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1953
  27. Phạm Văn Tuyên 1956 – 1979
  28. Phạm Văn Việt 1958 – 1979
  29. Phạm Xuân Cường 1950 – 1979
  30. Phạm Xuân Hiền 1957 – 1979
  31. Phạm Xuân Huân 1953 – 1997
  32. Phạm Đình Hoè 1960 – 1979
  33. Phạm Đình Nghi 1955 – 1979
  34. Phạm Đức Hậu 1965 – 1979
  35. Quách Chiến Thiện 1953 – 1979
  36. Sần Văn Hằng 1958 – 1979
  37. Trương Hoàng Minh 1959 – 1979
  38. Trương Trọng Liên 1951 – 1979
  39. Trương Văn Can Hy sinh 1954
  40. Trương Văn Hoà 1959 – 1979
  41. Trương Văn Lập Hy sinh 1952
  42. Trương Đình Đề 1959 – 1979
  43. Trần Huy Ngọ 1959 – 1979
  44. Trần Hồng Phong 1953 – 1979
  45. Trần Minh Thành 1954 – 1979
  46. Trần Minh Đức Hy sinh 1979
  47. Trần Quý Lân Hy sinh 1954
  48. Trần Tiến Dũng 1950 – 1979
  49. Trần Tiến Xuân 1956 – 1979
  50. Trần Toán Hy sinh 1953
  51. Trần Văn Bồi Hy sinh 1951
  52. Trần Văn Dược Hy sinh 1954
  53. Trần Văn Hồi 1958 – 1979
  54. Trần Văn Khang 1954 – 1979
  55. Trần Văn Lân 1955 – 1979
  56. Trần Văn Lộc 1959 – 1979
  57. Trần Văn Tạo 1953 – 1979
  58. Trần Văn Đát 1959 – 1979
  59. Trần Xuân Hải 1960 – 1979
  60. Trần Đình Quế 1956 – 1979
  61. Trần Đình Thân 1955 – 1979
  62. Trịnh Đình Quế 1952 – 1979
  63. Tô Văn Kim 1957 – 1979
  64. Tô Văn Tiến 1959 – 1979
  65. Tạ Quốc Oai 1956 – 1979
  66. Tạ Văn Nhân Hy sinh 1954
  67. Tạ Văn Tính 1958 – 1979
  68. Tống Văn Hoà 1954 – 1979
  69. Tồng Văn Luật 1960 – 1979
  70. Vi Văn Khoa 1948 – 1979
  71. Vàng A Chúng Hy sinh 1954
  72. Vàng A Lý Hy sinh 1953
  73. Vàng A Lầu Hy sinh 1954
  74. Vàng A Nùng Hy sinh 1953
  75. Vàng Seo Lý Hy sinh 1954
  76. Võ Văn Thơ 1958 – 1979
  77. Vũ Ngọc Trung 1955 – 1979
  78. Vũ Văn Cường 1959 – 1979
  79. Vũ Văn Huynh 1959 – 1979
  80. Vũ Văn Pha Hy sinh 1954
  81. Vũ Văn Thơ 1960 – 1979
  82. Vũ Văn Đào 1960 – 1979
  83. Vũ Đức Kẹo 1953 – 1979
  84. Đinh Bá Thịnh 1960 – 1979
  85. Đinh Văn Quang Hy sinh 1954
  86. Đinh Văn Thụ 1954 – 1979
  87. Đinh Xuân Hoà 1950 – 1979
  88. Đoàn Ngọc Nho 1955 – 1977
  89. Đàm Viết Kỷ 1959 – 1979
  90. Đào Sỹ Luyện Hy sinh 1980
  91. Đào Văn Cân 1959 – 1979
  92. Đầu Xuân Khang 1960 – 1979
  93. Đặng Bá Sáu Hy sinh 1954
  94. Đặng Văn Nhân Hy sinh 1954
  95. Đặng Văn Sửu 1958 – 1979
  96. Đặng Văn Đường 1960 – 1979
  97. Đỗ Giang Nam 1958 – 1979
  98. Đỗ Hữu Bàn 1959 – 1979
  99. Đỗ Hữu Thọ 1949 – 1979
  100. Đỗ Văn Sinh 1957 – 1979