phú vang

Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. nguyễn hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. nguyễn hạng Hy sinh 1964
  3. nguyễn hữu chu Hy sinh 1974
  4. nguyễn hữu chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. nguyễn hữu vối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. nguyễn khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. nguyễn khắc bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. nguyễn khắc huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. nguyễn ngọc toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. nguyễn quang châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. nguyễn quang văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. nguyễn quang đào Hy sinh 1971
  13. nguyễn sĩ tả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. nguyễn thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. nguyễn thanh đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. nguyễn thành trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. nguyễn thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. nguyễn thị dế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. nguyễn thị lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. nguyễn thị mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. nguyễn thị thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. nguyễn thị thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. nguyễn thị thẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. nguyễn thị vẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. nguyễn toàn Hy sinh 1949
  26. nguyễn tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. nguyễn tấn minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. nguyễn viết ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. nguyễn viết khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. nguyễn viết mô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. nguyễn viết phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. nguyễn viết quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. nguyễn viết tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. nguyễn viết tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. nguyễn viết đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. nguyễn văn bòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. nguyễn văn bạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. nguyễn văn chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. nguyễn văn chót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. nguyễn văn chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. nguyễn văn cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. nguyễn văn di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. nguyễn văn dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. nguyễn văn huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. nguyễn văn hùng a Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. nguyễn văn hùng b Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. nguyễn văn hổ Hy sinh 1947
  48. nguyễn văn khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. nguyễn văn lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. nguyễn văn lo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. nguyễn văn lập Hy sinh 1974
  52. nguyễn văn mái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. nguyễn văn niêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. nguyễn văn no Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. nguyễn văn sứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. nguyễn văn thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. nguyễn văn trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. nguyễn văn vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. nguyễn văn đổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. nguyễn xuân lộc Hy sinh 1974
  61. nguyễn xuân ngà Hy sinh 1970
  62. nguyễn điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. nguyễn đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. nguyễn đắc tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. nguyễn đức chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. nguyễn đức phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. nguyễn đức thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. nguyễn đức trạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. ngô minh đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. ngô tá hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. phan ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. phan chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. phan dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. phan huề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. phan hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. phan hữu bàng Hy sinh 1969
  77. phan hữu thuyền Hy sinh 1969
  78. phan hữu thương Hy sinh 1969
  79. phan hữu đoan Hy sinh 1969
  80. phan hữu đôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. phan khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. phan ki Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. phan lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. phan lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. phan thanh giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. phan thanh tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. phan thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. phan thế bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. phan thế đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. phan thế đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. phan thị tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. phan thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. phan tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. phan tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. phan uân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. phan văn cháu Hy sinh 1947
  97. phan văn hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. phan văn nghênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. phan văn ngáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. phan văn oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh