NTLS xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phiên Sinh 1945
  2. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Văn Trực 1948 – 1967
  4. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đông 1947 – 1968
  6. Nguyễn Văn Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Xuân Tùng Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Y Cần 1930 – 1968
  9. Nguyễn hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn ánh Diệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đình 1923 – 1967
  12. Nguyễn Đình Thí 1952 – 1972
  13. Nguyễn Đắc 1927 – 1968
  14. Nguyễn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Đức Hòa Sinh 1944
  16. Phan Hậu 1943 – 1969
  17. Phạm Chỉ 1926 – 1966
  18. Phạm Hiếu Kỳ 1947 – 1974
  19. Phạm Khắc Hiệp 1952 – 1972
  20. Phạm Ngọc bá 1948 – 1967
  21. Phạm Quang Vinh 1923 – 1972
  22. Phạm Sạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Thành Thắng 1932 – 1966
  24. Phạm Thùy 1923 – 1969
  25. Phạm Trường Thinh 1962 – 1981
  26. Phạm Tấn Công 1938 – 1972
  27. Phạm Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Minh Hy sinh 1968
  29. Phạm Đãi Hy sinh 1965
  30. Thái Bá Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Thân Phụng Hy sinh 1972
  32. Thân Qúy 1938 – 1966
  33. Thân Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thân Sơn Hy sinh 1967
  35. Trần Duy Thiều 1926 – 1966
  36. Trần Hữu Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Quang Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Qúy Kỳ 1947 – 1967
  39. Trần Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Cảnh Hy sinh 1968
  41. Trần Văn Thông Hy sinh 1966
  42. Trần Y 1910 – 1951
  43. Trần nghĩa Sinh 1924
  44. Trần Đình Thảng Hy sinh 1966
  45. Trần Đồng 1929 – 1965
  46. Tô An Hy sinh 1966
  47. Tô Huynh 1906 – 1967
  48. Tô Văn Hiếu 1946 – 1966
  49. Tô Văn Thảo 1952 – 1966
  50. Tô Văn Định Hy sinh 1966
  51. Tọ Hương Hy sinh 1967
  52. Võ Bá 1910 – 1965
  53. Võ Nghệ 1924 – 1966
  54. Võ Ngọc Minh 1946 – 1967
  55. Võ Ngọc Xuân 1938 – 1967
  56. Võ Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Thanh Xuân 1948 – 1966
  58. Võ Thị Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Văn Tiều 1948 – 1966
  61. Võ Đang 1929 – 1966
  62. Võ Đại Chiến 1929 – 1968
  63. Đinh Công Chánh Hy sinh 1966
  64. Đoàn Khánh Hồng 1947 – 1969
  65. Đặng Thành Công Hy sinh 1973
  66. Đặng Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đặng Đài 1943 – 1969
  68. Đỗ Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đỗ Ngọc Sang Sinh 1929
  70. Đỗ Văn Đáng 1956 – 1972
  71. Đỗ Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗ Xuân Thưởng 1947 – 1966