NTLS xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thi 1950 – 1969
  2. Nguyễn Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  4. Nguyễn Xuân Mai 1939 – 1968
  5. Nguyễn bá ửng 1950 – 1967
  6. Nguyễn Đình Lâm Hy sinh 1963
  7. Nguyễn Đức Hòa 1963 – 1985
  8. Nguyễn Đức Kiền 1933 – 1967
  9. Nguyễn Đức Nghị 1935 – 1967
  10. Nguyễn Đức Riền 1935 – 1967
  11. Nguyễn Đức Thao Hy sinh 1967
  12. Nguyễn ớ 1944 – 1967
  13. Ngô Cáo 1944 – 1967
  14. Nhữ Quyết 1944 – 1963
  15. Phan Công Đáng Hy sinh 1962
  16. Phan Khánh Hy sinh 1969
  17. Phan Thanh Hùng Hy sinh 1974
  18. Phan Thị Phỉ Hy sinh 1969
  19. Phan Văn Kha 1954 – 1969
  20. Phạm Hồng Thiên 1946 – 1970
  21. Phạm Kim Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Qúy 1938 – 1961
  23. Phạm Văn Duyên 1940 – 1967
  24. Thái Kiểm 1930 – 1967
  25. Thị Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trương Chuyển Hội 1937 – 1968
  27. Trương Cò 1940 – 1966
  28. Trương Công Mai 1934 – 1971
  29. Trương Minh Hiệp 1939 – 1972
  30. Trương Na 1931 – 1967
  31. Trương Sang Hy sinh 1970
  32. Trương Siêng Hy sinh 1966
  33. Trương Thị Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Trứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trương Xuân Lầu 1944 – 1969
  37. Trường Công Liễu 1943 – 1967
  38. Trần Biên Hy sinh 1967
  39. Trần Biết 1938 – 1968
  40. Trần Bá Lương 1920 – 1967
  41. Trần Bé Hy sinh 1969
  42. Trần Bình Trọng Hy sinh 1973
  43. Trần Côi Hy sinh 1968
  44. Trần Cường 1937 – 1966
  45. Trần Duyên Hải 1945 – 1967
  46. Trần Khánh Hy sinh 1971
  47. Trần Loan 1926 – 1973
  48. Trần Minh Phô Hy sinh 1967
  49. Trần Như Tấn 1935 – 1967
  50. Trần Quang Hy sinh 1966
  51. Trần Quốc Khiết Hy sinh 1969
  52. Trần Thị Bê Hy sinh 1969
  53. Trần Thị Bảy Hy sinh 1969
  54. Trần Thị Hương 1949 – 1969
  55. Trần Thị Đặng Hy sinh 1969
  56. Trần Tiễn Hy sinh 1969
  57. Trần Văn Hòa 1952 – 1971
  58. Trần Văn Qúy 1957 – 1973
  59. Trần Văn Thu Hy sinh 1971
  60. Trần Văn Đại 1942 – 1967
  61. Trần Đình Chi Hy sinh 1968
  62. Trần Đức Nguyện Hy sinh 1986
  63. Tô Hồng Anh 1945 – 1969
  64. Tô Thị Tương 1946 – 1962
  65. Võ Dưng 1929 – 1974
  66. Võ Dần 1925 – 1966
  67. Võ Hơn 1933 – 1963
  68. Võ Ngọc Hồ Sinh 1946
  69. Võ Ngọc Thích 1952 – 1968
  70. Võ Ngọc Tỳ 1933 – 1968
  71. Võ Phúc Hy sinh 1968
  72. Võ Thị Dân 1950 – 1969
  73. Võ Thị Ngọt 1937 – 1969
  74. Võ Tiết 1929 – 1967
  75. Võ Đình Tuân Hy sinh 1962
  76. Văn Khuông 1925 – 1967
  77. Văn Vân Hy sinh 1968
  78. Đinh Mẹo Hy sinh 1966
  79. Đào Văn Đoàn Hy sinh 1970
  80. Đặng Mậu Xuân 1961 – 1981
  81. Đặng Văn Sính 1943 – 1967
  82. Đỗ Bằng 1948 – 1970
  83. Đỗ Cuộc Hy sinh 1967
  84. Đỗ Ngọc Qúy Sinh 1943
  85. Đỗ Văn Chúng Hy sinh 1962
  86. Đỗ Văn Giỏi Hy sinh 1970
  87. Đỗ Văn Tôi Hy sinh 1974
  88. Đỗ Xuân Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Đức Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh