NTLS xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

250 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Hào Hy sinh 1966
  2. Nguyễn Thị Yến Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1960
  4. Nguyễn Thọ Hy sinh 1966
  5. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Tiễm Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Trung Tiến Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Trặng Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Trọng Hợp Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Trọng Kích Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Tình Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Tấn ích Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1970
  14. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1952
  15. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Luật Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Mau Hy sinh 1985
  20. Nguyễn Văn Mâu Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Nhự Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Văn Phiêu Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Rượm Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Thoàng Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Văn Tráng Hy sinh 1970
  29. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Điểu Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Xanh Hy sinh 1955
  34. Nguyễn Xuân Cân Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Xuân Dục Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Xuân Lang Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Xuân Thể Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Xuân nghị Hy sinh 1968
  39. Nguyễn mại Hy sinh 1954
  40. Nguyễn văn Hội Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Đình Nhượng Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Đức Đài Hy sinh 1972
  44. Nguyễt Thiết Hy sinh 1966
  45. Ngô Thành Hy sinh 1972
  46. Nùng Thái Học Hy sinh 1974
  47. Phan Bạn Hy sinh 1965
  48. Phan Ngọc Hy sinh 1966
  49. Phan Thanh Hy sinh 1970
  50. Phan Trọng Hay Hy sinh 1968
  51. Phan Văn Bích Hy sinh 1970
  52. Phan Văn Đẩu Hy sinh 1970
  53. Phạm Cường Hy sinh 1966
  54. Phạm Hùng Tráng Hy sinh 1971
  55. Phạm Hùng Tráng Hy sinh 1971
  56. Phạm Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  57. Phạm Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Thành Sơn Hy sinh 1965
  59. Phạm Thế Xương Hy sinh 1970
  60. Phạm Trợ Hy sinh 1954
  61. Phạm Tùng Kháng Hy sinh 1964
  62. Phạm Văn Chiến 1951 – 1970
  63. Phạm Văn Giang Hy sinh 1970
  64. Phạm Văn Muộn Hy sinh 1972
  65. Phạm Văn Thủy Hy sinh 1968
  66. Phạm Văn á Hy sinh 1974
  67. Phạm Văn ái Hy sinh 1972
  68. Phạm Vị Hy sinh 1955
  69. Phạm ngọc Lành Hy sinh 1972
  70. Phạm văn Cật Hy sinh 1972
  71. Quách Quang Khiểu Hy sinh 1970
  72. Trương Cướt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Khương Hy sinh 1954
  74. Trương Khả Hy sinh 1953
  75. Trương Minh Hường Hy sinh 1966
  76. Trương Quang Công Hy sinh 1948
  77. Trương Quang Kỳ Hy sinh 1955
  78. Trương Quang bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trương ảnh Hy sinh 1969
  80. Trần Công Tá Hy sinh 1968
  81. Trần Dương hang Hy sinh 1971
  82. Trần Khứ Hy sinh 1955
  83. Trần Quang Trung Hy sinh 1970
  84. Trần Sơn Hà Hy sinh 1972
  85. Trần Trung Hy sinh 1972
  86. Trần Văn Cường Hy sinh 1970
  87. Trần Văn Hồng Hy sinh 1974
  88. Trần Văn Qúy Hy sinh 1970
  89. Trần Văn Thông Hy sinh 1970
  90. Trần Văn Tiếc Hy sinh 1972
  91. Trần Vĩnh Thành Hy sinh 1970
  92. Trần Đình Nhạc Hy sinh 1972
  93. Trần Đình Xướng Hy sinh 1954
  94. Trần Đó Hy sinh 1956
  95. Trần Đường Hy sinh 1950
  96. Trịnh Duy Dân Hy sinh 1974
  97. Trịnh Văn Hồi Hy sinh 1971
  98. Tô Văn Tự Hy sinh 1974
  99. Tạ Mẫn Hy sinh 1972
  100. Tạ Ngọc Lại Hy sinh 1974