NTLS xã Mai Đình

Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

162 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đưa 1942 – 1977
  2. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1952
  3. Nguyễn Văn Đệ 1921 – 1952
  4. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1954
  5. Nguyễn Xuân Ca 1948 – 1967
  6. Nguyễn Xuân Chương 1941 – 1969
  7. Nguyễn Xuân Khang 1948 – 1967
  8. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Xuân Sang 1948 – 1974
  10. Nguyễn Xuân Trường 1946 – 1972
  11. Nguyễn Đình Chức 1957 – 1979
  12. Nguyễn Đình Huyền 1924 – 1953
  13. Nguyễn Đình Tào 1956 – 1978
  14. Ngô Quang Oánh 1941 – 1968
  15. Ngô Văn Bình 1957 – 1978
  16. Ngô Văn Mơ 1950 – 1977
  17. Ngô Văn Nhận 1945 – 1975
  18. Ngô Đình Giáo 1943 – 1974
  19. Phan Văn Phụng Hy sinh 1954
  20. Phạm Châu Thắng 1948 – 1969
  21. Phạm Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trương Tiến Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Si Đương 1949 – 1977
  24. Trần Sỹ Xuân 1938 – 1971
  25. Trần Thanh Hải 1949 – 1969
  26. Trần Thanh Thị 1952 – 1973
  27. Trần Văn Chức 1934 – 1949
  28. Trần Văn Côn 1936 – 1971
  29. Trần Văn Gẩy 1934 – 1954
  30. Trần Văn Hiệp 1947 – 1966
  31. Trần Văn Huệ 1952 – 1973
  32. Trần Văn Hạnh 1945 – 1967
  33. Trần Văn Nam 1938 – 1968
  34. Trần Văn Nghĩa 1950 – 1972
  35. Trần Văn Ngôn 1946 – 1966
  36. Trần Văn Nuôi Hy sinh 1954
  37. Trần Văn Phẩm 1949 – 1972
  38. Trần Văn Thức Hy sinh 1949
  39. Trần Văn Trung 1935 – 1968
  40. Trần Văn Tình Hy sinh 1951
  41. Trần Văn Tý 1937 – 1969
  42. Trần Đức Tin 1943 – 1968
  43. Tòng Duy Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Tạ Văn Lợi 1964 – 1984
  45. Vũ Phương Châm 1946 – 1969
  46. Vũ Văn Nhạn 1950 – 1975
  47. Vũ Văn Tích 1947 – 1966
  48. Đinh Văn Cái Hy sinh 1979
  49. Đinh Văn Cừ Hy sinh 1953
  50. Đinh Văn Phẩm 1944 – 1968
  51. Đào Văn Viên 1947 – 1969
  52. Đào Xuân Kiến 1945 – 1968
  53. Đỗ Lưu Côi 1947 – 1968
  54. Đỗ Lưu Phúc 1951 – 1972
  55. Đỗ Lưu Điều 1952 – 1972
  56. Đỗ Trung Ngọc 1944 – 1966
  57. Đỗ Văn Chung Hy sinh 1951
  58. Đỗ Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đỗ Văn Liệt 1947 – 1968
  60. Đỗ Văn Thành Hy sinh 1952
  61. Đỗ Văn Vui 1939 – 1971
  62. Đỗ mạnh Thi Hy sinh 1977