NTLS xã Liên Hà

Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội

244 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tuấn Lộ Hy sinh 1953
  2. Nguyễn Tuấn Mật Hy sinh 1975
  3. Nguyễn Tuấn Phi Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Bơ 1949 – 1974
  6. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1951
  8. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1950
  9. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Bồn Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1950
  12. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1954
  13. Nguyễn Văn Chuyền 1928 – 1949
  14. Nguyễn Văn Chín 1953 – 1975
  15. Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1949
  16. Nguyễn Văn Du 1947 – 1969
  17. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1973
  19. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1951
  21. Nguyễn Văn Nhã Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Văn Nhỡ Hy sinh 1952
  23. Nguyễn Văn Phàn Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Văn Quí Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Tác Hy sinh 1949
  32. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Văn Tâm 1946 – 1974
  34. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1953
  35. Nguyễn Văn Tửu Hy sinh 1950
  36. Nguyễn Văn Tự Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1952
  38. Nguyễn Văn Xạ Hy sinh 1953
  39. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1974
  40. Nguyễn Văn Đãn Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1950
  42. Nguyễn Xuân Nham Hy sinh 1950
  43. Nguyễn Đàm Thăng Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Đức Hoà 1949 – 1974
  45. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1969
  46. Nguyễn đình Liên Hy sinh 1953
  47. Nguyễn đình Tý Hy sinh 1954
  48. Nguyễn đức Long Hy sinh 1969
  49. Ngô Quang Toát Hy sinh 1952
  50. Ngô Quang Vinh Hy sinh 1969
  51. Ngô Văn Kết Hy sinh 1970
  52. Ngô Văn Lịch 1922 – 1946
  53. Ngô Văn Miên 1948 – 1971
  54. Ngô Văn Sáu 1926 – 1947
  55. Ngô Văn Thiệp 1927 – 1953
  56. Ngô Văn Tiếu Hy sinh 1970
  57. Ngô Văn Tài 1929 – 1950
  58. Ngô đức Thắng Hy sinh 1968
  59. Phạm Cao Tiến Hy sinh 1954
  60. Phạm Cao Tuấn Hy sinh 1972
  61. Phạm Hoàng Cát Hy sinh 1969
  62. Phạm Hoàng Hưu Hy sinh 1973
  63. Phạm Huy Ngô Hy sinh 1973
  64. Phạm Huy Đạc Hy sinh 1968
  65. Phạm Hùng Chính Hy sinh 1970
  66. Phạm Hồng Thập Hy sinh 1967
  67. Phạm Khắc Lĩnh Hy sinh 1979
  68. Phạm Khắc Đồi Hy sinh 1972
  69. Phạm Minh Kỳ Hy sinh 1969
  70. Phạm Quang Trung Hy sinh 1971
  71. Phạm Quang Vinh Hy sinh 1972
  72. Phạm Trần Cảnh Hy sinh 1969
  73. Phạm Văn Ba Hy sinh 1950
  74. Phạm Văn Chi Hy sinh 1949
  75. Phạm Văn Chiêm Hy sinh 1954
  76. Phạm Văn Chuyên Hy sinh 1979
  77. Phạm Văn Châm 1930 – 1954
  78. Phạm Văn Chất Hy sinh 1972
  79. Phạm Văn Cường Hy sinh 1953
  80. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1954
  81. Phạm Văn Hàn Hy sinh 1952
  82. Phạm Văn Hưu Hy sinh 1950
  83. Phạm Văn Hải Hy sinh 1954
  84. Phạm Văn Hỷ Hy sinh 1950
  85. Phạm Văn Khiếu Hy sinh 1951
  86. Phạm Văn Khương Hy sinh 1951
  87. Phạm Văn Lộ Hy sinh 1951
  88. Phạm Văn Miễn Hy sinh 1953
  89. Phạm Văn Mạch Hy sinh 1954
  90. Phạm Văn Phái Hy sinh 1951
  91. Phạm Văn Phụ Hy sinh 1953
  92. Phạm Văn Thiệm Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Thung Hy sinh 1951
  94. Phạm Văn Tám Hy sinh 1951
  95. Phạm Văn Tâu Hy sinh 1954
  96. Phạm Văn Tấu 1930 – 1953
  97. Phạm Văn Vui Hy sinh 1974
  98. Phạm Văn Đản Hy sinh 1967
  99. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1969
  100. Phạm quốc Thắng Hy sinh 1968