NTLS Xã Hòa Tú 2

Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng

227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Húa Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Văn Hơn Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1945
  6. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Luốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Văn Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Văn Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Ngươn Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1974
  18. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1956
  19. Nguyễn Văn Nô Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Văn Quốc Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Tượng Hy sinh 1961
  34. Nguyễn Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Vỏ Hy sinh 1974
  36. Nguyễn Văn Đo Hy sinh 1965
  37. Nguyễn Văn Đậu Hy sinh 1962
  38. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Đời Hy sinh 1965
  40. Nguyễn Văn Ưng Hy sinh 1971
  41. NguyễnVăn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ngô Thanh Bình Hy sinh 1973
  43. Ngô Văn Mua Hy sinh 1951
  44. Ngô Văn Ngay Hy sinh 1974
  45. Ngô Văn On Hy sinh 1972
  46. Ngô Văn Quang Hy sinh 1973
  47. Ngô Văn út Hy sinh 1973
  48. Ngô Văn Đơ Hy sinh 1972
  49. Phan Văn Xu Hy sinh 1969
  50. Phan Văn Đắc Hy sinh 1962
  51. Phạm Văn Chép Hy sinh 1969
  52. Phạm Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Quang Hy sinh 1969
  54. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1963
  55. Phạm Văn Vốn Hy sinh 1971
  56. Phạm Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn ửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Quách Văn Chẹn Hy sinh 1969
  59. Quách Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Thái Bình Long Hy sinh 1968
  61. Thạch Sinh Hy sinh 1963
  62. Trà Văn Ngưu Hy sinh 1973
  63. Trương Văn Em Hy sinh 1969
  64. Trương Văn Hậu Hy sinh 1972
  65. Trương Văn Ngô Hy sinh 1966
  66. Trương Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Bất Hư Hy sinh 1969
  68. Trần Minh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Thanh LIêm Hy sinh 1977
  70. Trần Văn Chiến Hy sinh 1971
  71. Trần Văn Chói Hy sinh 1976
  72. Trần Văn Chôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Chơn Hy sinh 1972
  74. Trần Văn Cúa Hy sinh 1970
  75. Trần Văn Cốm Hy sinh 1966
  76. Trần Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Ghi Hy sinh 1970
  78. Trần Văn Hiền Hy sinh 1950
  79. Trần Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Liêm Hy sinh 1975
  81. Trần Văn Lục Hy sinh 1971
  82. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Ngói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Nuôi Hy sinh 1945
  85. Trần Văn Quýt Hy sinh 1959
  86. Trần Văn Quận Hy sinh 1971
  87. Trần Văn So Hy sinh 1971
  88. Trần Văn Soi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Sáu Hy sinh 1964
  90. Trần Văn Thiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Thiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Thuấn Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Thường Hy sinh 1963
  94. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1971
  95. Trần Văn Tám Hy sinh 1970
  96. Trần Văn Tám Hy sinh 1963
  97. Trần Văn Tấn Hy sinh 1974
  98. Trần Văn X Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trịnh Văn Nghiêm Hy sinh 1973
  100. Trịnh Văn Thời Hy sinh 1972