NTLS xã Đại Hiệp

Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

269 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chế Thị Dậm Hy sinh 1966
  24. Dương Văn Khớ Hy sinh 1975
  25. Hoàng Văn Hội Hy sinh 1974
  26. Huỳnh An Hy sinh 1967
  27. Huỳnh Bốn Hy sinh 1969
  28. Huỳnh Canh Hy sinh 1967
  29. Huỳnh Ngọc Hạnh Hy sinh 1947
  30. Huỳnh Ninh Hy sinh 1967
  31. Huỳnh Phước Hy sinh 1966
  32. Huỳnh Tạo Hy sinh 1949
  33. Huỳnh Văn Trường Hy sinh 1968
  34. Huỳnh Xuân Hy sinh 1956
  35. Huỳnh Xuân Nhị Hy sinh 1969
  36. Hồ Búp Hy sinh 1981
  37. Hồ Láng Hy sinh 1950
  38. Lê Kha Hy sinh 1968
  39. Lê Thị Bốn Hy sinh 1967
  40. Nguyễ Văn Khương Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Bán Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Bồng Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Cước Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Hoà Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Huy Hy sinh 1965
  46. Nguyễn Huý Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Hè Hy sinh 1978
  48. Nguyễn Kiển Hy sinh 1947
  49. Nguyễn Lương Lân Hy sinh 1952
  50. Nguyễn Mười Hy sinh 1951
  51. Nguyễn Mới Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Nguyên Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Như Dinh Hy sinh 1964
  54. Nguyễn Như Hùng Hy sinh 1974
  55. Nguyễn Như Lưu Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Như Nhàn Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Như Phong Hy sinh 1954
  58. Nguyễn Như Quảng Hy sinh 1964
  59. Nguyễn Thành Tín Hy sinh 1982
  60. Nguyễn Thị Dự Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Thị Nghĩa Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thị Nhiểu Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thị Sành Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Thị Thảo Hy sinh 1973
  66. Nguyễn Trước Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Tu (Dương) Hy sinh 1962
  68. Nguyễn Tám Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Tâm Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Tửu Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1981
  72. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1958
  76. Nguyễn Văn Nghẹ Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Văn Nguyện Hy sinh 1946
  78. Nguyễn Văn Nhẩm Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1965
  80. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1978
  81. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Văn ẩm Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Xố Hy sinh 1952
  85. Nguyễn Ân Hy sinh 1954
  86. Nguyễn Đ Phượng Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Đàn Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Đàn Hy sinh 1969
  89. Ngyễn Lựu Hy sinh 1967
  90. Ngô Hoàng Hy sinh 1951
  91. Nông Thái Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. PHan Thị Liên Hy sinh 1972
  93. Phan Anh Hy sinh 1965
  94. Phan Bút Hy sinh 1962
  95. Phan Cho Hy sinh 1964
  96. Phan Công Biền Hy sinh 1966
  97. Phan Duệ Hy sinh 1967
  98. Phan Dỉnh Hy sinh 1974
  99. Phan Gần Hy sinh 1968
  100. Phan Minh Hy sinh 1974