NTLS xã Đại Cường

Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thị Ngân Hy sinh 1973
  2. Phạm Thị Sự Hy sinh 1967
  3. Phạm Thị Thắng Hy sinh 1968
  4. Phạm Thị Tám Hy sinh 1952
  5. Phạm Thị Điệu Hy sinh 1968
  6. Phạm Tống Hy sinh 1968
  7. Phạm Võ Hy sinh 1969
  8. Phạm Văn Năm Hy sinh 1969
  9. Phạm Xát Hy sinh 1969
  10. Phạm Điền Hy sinh 1973
  11. Phạm Đình Tiến Hy sinh 1964
  12. Trương Ba Hy sinh 1969
  13. Trương Bảy Hy sinh 1969
  14. Trương Hưng Hy sinh 1962
  15. Trương Phú Ca Hy sinh 1970
  16. Trương Văn Xê Hy sinh 1974
  17. Trần Ba Hy sinh 1967
  18. Trần Cuôi Hy sinh 1970
  19. Trần Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Cọng Hy sinh 1970
  21. Trần Duy Lý Hy sinh 1969
  22. Trần Hoa Hy sinh 1968
  23. Trần Hát Hy sinh 1970
  24. Trần Khiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Ký Hy sinh 1972
  26. Trần Ngũ Hy sinh 1970
  27. Trần Ngư Hy sinh 1969
  28. Trần Ngọc Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Thanh Hoà Hy sinh 1969
  30. Trần Thành Hy sinh 1967
  31. Trần Thị Liểu Hy sinh 1968
  32. Trần Thị Liểu Hy sinh 1948
  33. Trần Thị Tân Hy sinh 1969
  34. Trần Thị Xoa Hy sinh 1969
  35. Trần Thị Xuân Hy sinh 1973
  36. Trần Tranh Hy sinh 1973
  37. Trần Trung Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Vinh Hy sinh 1968
  39. Trần Văn Anh Hy sinh 1970
  40. Trần Văn Hoàng Hy sinh 1970
  41. Trần Văn Lợi Hy sinh 1969
  42. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1973
  43. Trần Văn Tiến Hy sinh 1981
  44. Trần Văn XUân Hy sinh 1973
  45. Trần Xuân Hai Hy sinh 1969
  46. Trần Xuân Trung Hy sinh 1952
  47. Trần Xuân Vinh Hy sinh 1963
  48. Tô Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Tô Phải Hy sinh 1970
  50. Tô Quảng Hy sinh 1971
  51. Tô Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Ba Hy sinh 1964
  53. Võ Hường Hy sinh 1972
  54. Võ Sỏ Hy sinh 1969
  55. Võ Sữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Thiến Linh Hy sinh 1968
  57. Võ Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Phú Hy sinh 1969
  60. Võ Xuân Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Xữ Hy sinh 1968
  62. Võ Đình Lương Hy sinh 1969
  63. Văn Một Hy sinh 1972
  64. Đinh Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đoàn Huy Hy sinh 1970
  66. Đoàn Tăng Hy sinh 1973
  67. Đặng Kháng Hy sinh 1968
  68. Đặng Văn Hường Hy sinh 1969
  69. Đỗ Bổn Hy sinh 1968
  70. Đỗ Hùng Hy sinh 1971
  71. Đỗ Khôi Hy sinh 1968
  72. Đỗ Kim Nguyên Hy sinh 1970
  73. Đỗ Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Thị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗ Thị Hoa Hy sinh 1972
  76. Đỗ Thị Nhân Hy sinh 1968
  77. Đỗ Thị Năm Hy sinh 1974
  78. Đỗ Thị Năm Hy sinh 1968
  79. Đỗ Thị Tri Hy sinh 1974
  80. Đỗ Trọ Hy sinh 1969
  81. Đỗ Tấn Quang Hy sinh 1949
  82. Đỗ Tặng Hy sinh 1967
  83. Đỗ Tặng Hy sinh 1979
  84. Đỗ Vinh Hy sinh 1968
  85. Đỗ Văn Hy sinh 1967
  86. Đỗ Văn Anh Hy sinh 1969
  87. Đỗ Văn Cấp Hy sinh 1949
  88. Đỗ Văn Giấy Hy sinh 1971
  89. Đỗ Văn Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đỗ Văn Hội Hy sinh 1971
  91. Đỗ Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Văn Khánh Hy sinh 1970
  93. Đỗ Văn Nông Hy sinh 1985
  94. Đỗ Văn Sơn Hy sinh 1969
  95. Đỗ Văn Trai Hy sinh 1969
  96. Đỗ Văn Tuấn Hy sinh 1966
  97. Đỗ Văn Tám Hy sinh 1965