NTLS xã Ân Thạnh

Bình Định

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng 1950 – 1975
  2. Nguyễn Đăng Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Đức Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ngô Quang Chuẩn 1953 – 1975
  6. Ngô Qúy Ban Hy sinh 1966
  7. Ngô Qúy Châu 1940 – 1966
  8. Ngô Thị Hương 1946 – 1969
  9. Phan Duyệt 1943 – 1969
  10. Phan Minh Thanh Hy sinh 1969
  11. Phan Quang Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Văn Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phùng Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Lê Mỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Minh Thơ Hy sinh 1972
  17. Phạm Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Quang Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Sỹ 1940 – 1969
  20. Phạm Thi Ba 1945 – 1968
  21. Phạm Thái Sơn 1955 – 1975
  22. Phạm Thị Khánh 1947 – 1966
  23. Phạm Văn Huệ Hy sinh 1972
  24. Phạm Văn Khải Hy sinh 1972
  25. Phạm Văn Lợi 1945 – 1970
  26. Phạm Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Xuân Phương 1927 – 1966
  28. Thái Thị Trúc Hy sinh 1969
  29. Trương Bắc Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trương Quang Hoa 1947 – 1965
  31. Trương Quang Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trương Quang Năm 1949 – 1966
  33. Trương Thị Phước 1945 – 1966
  34. Trương Xuân Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Cầu 1930 – 1969
  36. Trần Lợi 1940 – 1968
  37. Trần Lợi Hy sinh 1968
  38. Trần Năm 1940 – 1967
  39. Trần Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Thiệt 1943 – 1969
  41. Trần Thế 1946 – 1973
  42. Trần Thị Giốn 1948 – 1972
  43. Trần Thị Thương 1948 – 1969
  44. Trần Trọng Phàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Hưng 1942 – 1966
  47. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Đình Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Đình Châu 1915 – 1969
  50. Võ Giữ 1940 – 1968
  51. Võ Hàng 1943 – 1967
  52. Võ Hùng Châu 1921 – 1973
  53. Võ Nữa 1942 – 1966
  54. Võ Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Thị An 1953 – 1973
  56. Võ Thị Hoè 1946 – 1968
  57. Võ Triuh 1940 – 1968
  58. Võ Văn Lỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Xuân Tòng 1963 – 1984
  60. Vũ Văn Phước Hy sinh 1972
  61. Vũ Văn Sơn Hy sinh 1972
  62. Vũ Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Xuân Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Vũ Xuân Hùng 1946 – 1969
  65. Vũ Xuân Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vương Phụ 1945 – 1969
  67. Đinh Văn Riếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đoàn Ngọc Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đào Duy Năng 1925 – 1946
  70. Đặng Bường 1944 – 1968
  71. Đặng Công Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đặng Thị Xuân 1945 – 1969
  73. Đặng Văn ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Khắc Trì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗ Minh Chính Hy sinh 1968
  76. Đỗ Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Thị Rê 1946 – 1971
  78. Đỗ Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đỗ Văn Thoàng 1946 – 1968