NTLS TT Tam Quan

Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Nguyên 1942 – 1972
  2. Huỳnh Nhiều 1945 – 1968
  3. Huỳnh Quang 1945 – 1972
  4. Huỳnh Thanh Mai 1950 – 1972
  5. Huỳnh Thanh Sơn 1950 – 1966
  6. Huỳnh Thường 1949 – 1966
  7. Huỳnh Thị Hiệp 1953 – 1975
  8. Huỳnh Thị Nghiệm 1923 – 1969
  9. Huỳnh Tiện 1937 – 1967
  10. Huỳnh Tấn Bảy 1956 – 1979
  11. Huỳnh Văn Thái Hy sinh 1968
  12. Huỳnh Văn Tự 1951 – 1974
  13. Huỳnh Đàm 1953 – 1972
  14. Hà Văn Liên Hy sinh 1967
  15. Hồ Cương 1942 – 1973
  16. Hồ Cẩm 1933 – 1967
  17. Hồ Hoa 1942 – 1965
  18. Hồ Ngộ 1950 – 1971
  19. Hồ Ruột 1932 – 1953
  20. Hồ Thanh Phong 1933 – 1967
  21. Hồ Thị Trấp 1926 – 1967
  22. Hồ Văn Cừ 1930 – 1953
  23. Hồ Văn Mang 1949 – 1966
  24. Hồ Văn Minh 1942 – 1972
  25. Hồ Văn Thành 1958 – 1981
  26. Hồ Văn hải 1936 – 1966
  27. Kiều Hưng 1947 – 1970
  28. Kiệt Văn Bảy 1950 – 1968
  29. Kiệt Văn Điều 1955 – 1974
  30. La Bay 1942 – 1971
  31. La Cao 1942 – 1971
  32. La Chuyển 1955 – 1972
  33. La Go 1939 – 1971
  34. La Hơn 1954 – 1971
  35. La Mạnh 1950 – 1969
  36. La Mễ 1932 – 1972
  37. La Nồm 1929 – 1952
  38. La Sơn 1939 – 1968
  39. La Văn Bèo 1930 – 1965
  40. La Văn Ly 1954 – 1972
  41. La Văn Thưởng 1948 – 1968
  42. La Văn Thời 1954 – 1973
  43. La Văn Tuấn 1942 – 1970
  44. Lâ Văn Thọ 1957 – 1981
  45. Lâm Bá Đức 1948 – 1968
  46. Lâm Duy Bá 1950 – 1968
  47. Lâm Duy May 1929 – 1949
  48. Lâm Hạnh 1936 – 1967
  49. Lê Chín 1929 – 1976
  50. Lê Chạy 1930 – 1967
  51. Lê Cương 1928 – 1967
  52. Lê Duy Phượng 1951 – 1969
  53. Lê Dư 1929 – 1969
  54. Lê Dậy 1944 – 1969
  55. Lê Khâm 1907 – 1931
  56. Lê Kiển 1956 – 1970
  57. Lê Lũy 1920 – 1967
  58. Lê Minh Tuấn 1957 – 1979
  59. Lê Muôn 1954 – 1973
  60. Lê Nhược 1940 – 1966
  61. Lê Sim 1945 – 1968
  62. Lê Thao 1944 – 1970
  63. Lê Thẩn 1945 – 1967
  64. Lê Trung Cảnh 1945 – 1966
  65. Lê Tấn Tích 1959 – 1980
  66. Lê Tấn ích 1932 – 1967
  67. Lê Tịnh 1942 – 1968
  68. Lê Tới 1939 – 1966
  69. Lê Văn Hiền 1939 – 1967
  70. Lê Văn Hợi 1932 – 1972
  71. Lê Văn Kìa 1953 – 1972
  72. Lê Văn Kỳ 1941 – 1969
  73. Lê Văn Sử 1945 – 1968
  74. Lê Văn Đức 1958 – 1979
  75. Lê Xuân 1944 – 1965
  76. Lê Xuân Mai Hy sinh 1971
  77. Lê Xuân Vác 1942 – 1968
  78. Lê Yên 1944 – 1973
  79. Lê Được 1933 – 1967
  80. Lê Đốc 1928 – 1953
  81. Lý Giang Phán 1927 – 1947
  82. Lưu Nhiều 1929 – 1957
  83. Lưu Qúy 1932 – 1967
  84. Lưu Thành Đức 1926 – 1968
  85. Lại Ngọc Hanh 1939 – 1967
  86. Mai Hữu Điền 1951 – 1974
  87. Mai Ngọc Hiền 1956 – 1973
  88. Mai Sửu 1924 – 1950
  89. Mai Thất 1937 – 1967
  90. Mai Thị Thu 1951 – 1973
  91. Mai Thị Tám 1923 – 1973
  92. Mai Thị Tới 1949 – 1972
  93. Mai Trung Thành 1943 – 1968
  94. Mai Văn Dự 1940 – 1973
  95. Mai Văn Lam 1935 – 1966
  96. Mai Văn Luận 1953 – 1974
  97. Mai Xuân Hùng 1950 – 1969
  98. Nguyễn Bá Lượng 1950 – 1969
  99. Nguyễn Bầu 1946 – 1966
  100. Nguyễn Cao Thắng 1953 – 1973