NTLS TT Phú Lộc

Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng

1.137 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Hạp Hy sinh 1968
  2. Huỳnh Văn Hảo Hy sinh 1969
  3. Huỳnh Văn Khanh Hy sinh 1972
  4. Huỳnh Văn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh Văn Khải Hy sinh 1969
  6. Huỳnh Văn Lân Hy sinh 1972
  7. Huỳnh Văn Lép Hy sinh 1962
  8. Huỳnh Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Văn Lý Hy sinh 1973
  10. Huỳnh Văn Lượm Hy sinh 1962
  11. Huỳnh Văn Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1986
  13. Huỳnh Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1969
  15. Huỳnh Văn Mừng Hy sinh 1972
  16. Huỳnh Văn Mỹ Hy sinh 1963
  17. Huỳnh Văn Nho Hy sinh 1972
  18. Huỳnh Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Nhơn Hy sinh 1971
  20. Huỳnh Văn Phi Hy sinh 1969
  21. Huỳnh Văn Phó Hy sinh 1971
  22. Huỳnh Văn Sang Hy sinh 1985
  23. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1968
  24. Huỳnh Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Văn Thước Hy sinh 1967
  26. Huỳnh Văn Thắng Hy sinh 1969
  27. Huỳnh Văn Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Huỳnh Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Huỳnh Văn Tám Hy sinh 1968
  30. Huỳnh Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Huỳnh Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Huỳnh Văn Đang Hy sinh 1989
  33. Huỳnh Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Huỳnh Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Huỳnh Văn Đàng Hy sinh 1972
  36. Huỳnh Văn Đẳng Hy sinh 1968
  37. Huỳnh Văn Đực Hy sinh 1972
  38. Hà Kim Trọng Hy sinh 1969
  39. Hà Tấn Thành Hy sinh 1943
  40. Hà Tờn Tiếu Hy sinh 1959
  41. Hà Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hà Văn Gỗ Hy sinh 1974
  43. Hà Văn Phải Hy sinh 1966
  44. Hà Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Hoàn Kiếm Hy sinh 1961
  46. Hồ Kim Đông Hy sinh 1987
  47. Hồ Minh Thành Hy sinh 1975
  48. Hồ Quang Vinh Hy sinh 1946
  49. Hồ Văn Ban Hy sinh 1971
  50. Hồ Văn Bé Ba Hy sinh 1968
  51. Hồ Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hồ Văn Chính Hy sinh 1962
  53. Hồ Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hồ Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hồ Văn Dần Hy sinh 1969
  56. Hồ Văn Huyện Hy sinh 1975
  57. Hồ Văn Liêm Hy sinh 1958
  58. Hồ Văn Se Hy sinh 1969
  59. Hồ Văn Son Hy sinh 1986
  60. Hồ Văn Sáng Hy sinh 1970
  61. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1970
  62. Hồ Văn Thành Hy sinh 1985
  63. Hồ Văn Thánh Hy sinh 1985
  64. Hồ Văn Tân Hy sinh 1971
  65. Hồng Thị út Canh Hy sinh 1970
  66. Hứa Văn Quang Hy sinh 1981
  67. Khưu Văn Mừn Hy sinh 1972
  68. Kim Lân Hy sinh 1988
  69. Kiều Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Kiều Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. La Thị Thôi Hy sinh 1968
  72. Lâm Cao Khọi Hy sinh 1981
  73. Lâm Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lâm Sôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lâm Thị Vui Hy sinh 1963
  76. Lâm Tấn Thành Hy sinh 1973
  77. Lâm Văn An Hy sinh 1969
  78. Lâm Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lâm Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lâm Văn Khui Hy sinh 1966
  81. Lâm Văn Lực Hy sinh 1980
  82. Lâm Văn Muôn Hy sinh 1959
  83. Lâm Văn Oanh Hy sinh 1973
  84. Lâm Văn Phương Hy sinh 1973
  85. Lâm Văn Sua Hy sinh 1970
  86. Lâm Văn Sơn Hy sinh 1973
  87. Lâm Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lâm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lâm Văn Tắc Hy sinh 1969
  90. Lâm Văn Tắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lâm Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lâm Văn Điệp Hy sinh 1963
  93. Lâm Văn Đém Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Giáo Huấn Hy sinh 1976
  95. Lê Hoàng Anh Hy sinh 1970
  96. Lê Hồng Tơ Hy sinh 1968
  97. Lê Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Kim Hoang Hy sinh 1960
  99. Lê Minh Cảnh Hy sinh 1972
  100. Lê Minh Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh