NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê văn Tường Hy sinh 1962
  2. Lê văn Tạ Hy sinh 1970
  3. Lê văn Tốt Hy sinh 1981
  4. Lê văn Việt Hy sinh 1972
  5. Lê văn Việt Hy sinh 1985
  6. Lê văn Xuân Hy sinh 1980
  7. Lê văn Đoàn Hy sinh 1978
  8. Lê văn Đó Hy sinh 1972
  9. Lê văn Đông Hy sinh 1973
  10. Lê văn Đông Hy sinh 1983
  11. Lê văn Định Hy sinh 1980
  12. Lê văn Đỗ Hy sinh 1975
  13. Lê văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê văn Đức Hy sinh 1985
  15. Lê Đình Dinh Hy sinh 1981
  16. Lê Đình Dương Hy sinh 1978
  17. Lê Đình Hải Hy sinh 1980
  18. Lê Đình Ký Hy sinh 1978
  19. Lê Đình Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Đình Phơn Hy sinh 1979
  21. Lê Đình Quyền Hy sinh 1981
  22. Lê Đình Qúy Hy sinh 1979
  23. Lê Đình Thành Hy sinh 1984
  24. Lê Đình Thông Hy sinh 1985
  25. Lê Đình Thảnh Hy sinh 1981
  26. Lê Đình Thới Hy sinh 1972
  27. Lê Đình Tiếu Hy sinh 1972
  28. Lê Đình Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Đăng Quang Hy sinh 1985
  30. Lê Đức Phiên Hy sinh 1981
  31. Lê Đức Thà Hy sinh 1978
  32. Lê Đức Trung Hy sinh 1981
  33. Lê Đức Trình Hy sinh 1980
  34. Lò văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lô Quốc Tiến Hy sinh 1978
  36. Lý Hùng Anh Hy sinh 1976
  37. Lý Hồng Văn Hy sinh 1972
  38. Lý Kỳ Quân Hy sinh 1967
  39. Lý Phước Trung Hy sinh 1947
  40. Lý Soi Hy sinh 1948
  41. Lý Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lý Thành Ngàn Hy sinh 1987
  43. Lý Thị Sáu Hy sinh 1968
  44. Lý văn Chọc Hy sinh 1968
  45. Lý văn Cụt Hy sinh 1972
  46. Lý văn Móc Hy sinh 1970
  47. Lý văn Mến Hy sinh 1970
  48. Lý văn Sơn Hy sinh 1970
  49. Lý văn Thành Hy sinh 1968
  50. Lý văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lăng văn Hổ Hy sinh 1972
  52. Lư văn Bành Hy sinh 1964
  53. Lưu Minh Bá Hy sinh 1964
  54. Lưu Minh Chính Hy sinh 1972
  55. Lưu Minh Dũng Hy sinh 1985
  56. Lưu Quang Thảo Hy sinh 1978
  57. Lưu Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lưu Trường Cữu Hy sinh 1950
  59. Lưu Trấn Lý Hy sinh 1980
  60. Lưu văn Bốn Hy sinh 1979
  61. Lưu văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lưu văn Minh Hy sinh 1978
  63. Lưu văn Niên Hy sinh 1965
  64. Lưu văn Phú Hy sinh 1977
  65. Lưu văn Sơn Hy sinh 1979
  66. Lưu Đức Phàn Hy sinh 1978
  67. Lương Chí Khanh Hy sinh 1972
  68. Lương Hồng Trạch Hy sinh 1974
  69. Lương Lai Hy sinh 1981
  70. Lương Minh Nghĩa Hy sinh 1981
  71. Lương Phú Lợi Hy sinh 1987
  72. Lương Thái Công Hy sinh 1981
  73. Lương Thế Trọng Hy sinh 1980
  74. Lương Từ Trung Hy sinh 1984
  75. Lương thị Dầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lương thị Tuyết Hy sinh 1967
  77. Lương thị Đẩy Hy sinh 1970
  78. Lương văn An Hy sinh 1983
  79. Lương văn Hạnh Hy sinh 1969
  80. Lương văn Năm Hy sinh 1947
  81. Lương văn Rần Hy sinh 1970
  82. Lương văn Thành Hy sinh 1961
  83. Lương văn Thắng Hy sinh 1979
  84. Lương văn Thắng Hy sinh 1984
  85. Lương văn Trà Hy sinh 1969
  86. Lương văn Trực Hy sinh 1969
  87. Lương văn Vần Hy sinh 1978
  88. Lương văn Đạt Hy sinh 1969
  89. Lạc Thanh Luông Hy sinh 1975
  90. Lại Ngọc Viện Hy sinh 1969
  91. Lại Xía Hy sinh 1975
  92. Lại văn Cam Hy sinh 1972
  93. Lại văn Kỳ Anh Hy sinh 1969
  94. Lại văn Kỳ Em Hy sinh 1969
  95. Lại văn Nhưng Hy sinh 1969
  96. Lại văn Thúy Hy sinh 1980
  97. Lại văn Tánh Hy sinh 1974
  98. Lại văn Vĩnh Hy sinh 1956
  99. Lục văn Sặc Hy sinh 1972
  100. Lục văn Thắng Hy sinh 1980