NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh văn Ngôn Hy sinh 1969
  2. Huỳnh văn Ngọt Hy sinh 1981
  3. Huỳnh văn Nhung Hy sinh 1961
  4. Huỳnh văn Niên Hy sinh 1971
  5. Huỳnh văn Oai Hy sinh 1969
  6. Huỳnh văn Phát Hy sinh 1947
  7. Huỳnh văn Phước Hy sinh 1973
  8. Huỳnh văn Quang Hy sinh 1985
  9. Huỳnh văn Qúy Hy sinh 1984
  10. Huỳnh văn Sám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh văn Sốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh văn Thuần Hy sinh 1960
  13. Huỳnh văn Thành Hy sinh 1981
  14. Huỳnh văn Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh văn Thắng Hy sinh 1971
  16. Huỳnh văn Thắng Hy sinh 1988
  17. Huỳnh văn Thắng Hy sinh 1968
  18. Huỳnh văn Tiên Hy sinh 1966
  19. Huỳnh văn Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh văn Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh văn Trân Hy sinh 1974
  22. Huỳnh văn Tám Hy sinh 1986
  23. Huỳnh văn Tâm Hy sinh 1979
  24. Huỳnh văn Tương Hy sinh 1972
  25. Huỳnh văn Tấn Hy sinh 1971
  26. Huỳnh văn Tấn Hy sinh 1968
  27. Huỳnh văn Xoài Hy sinh 1977
  28. Huỳnh văn út Hy sinh 1985
  29. Huỳnh văn Đâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Huỳnh văn Đệ Hy sinh 1979
  31. Hà Bá Giáp Hy sinh 1978
  32. Hà Giang Hy sinh 1986
  33. Hà Hoàng ẩn Hy sinh 1969
  34. Hà Hữu Chiến Hy sinh 1978
  35. Hà Khắc Vũ Hy sinh 1969
  36. Hà Quang Đồng Hy sinh 1974
  37. Hà Thanh Chiến Hy sinh 1974
  38. Hà Tiến Dũng Hy sinh 1972
  39. Hà Tôn Hớn Hy sinh 1958
  40. Hà Xuân Cứ Hy sinh 1978
  41. Hà văn Chương Hy sinh 1974
  42. Hà văn Hảo Hy sinh 1960
  43. Hà văn Lưu Hy sinh 1989
  44. Hà văn Lực Hy sinh 1978
  45. Hà văn Vị Hy sinh 1978
  46. Hà văn Đoàn Hy sinh 1981
  47. Hà Đức Thần Hy sinh 1973
  48. Hòang văn Hòang Hy sinh 1984
  49. Hồ Bá Vinh Hy sinh 1986
  50. Hồ Công Tiền Hy sinh 1980
  51. Hồ Công Tâm Hy sinh 1987
  52. Hồ Công Đình Hy sinh 1980
  53. Hồ Minh Chí Hy sinh 1967
  54. Hồ Quang Trang Hy sinh 1972
  55. Hồ Thanh Vân Hy sinh 1978
  56. Hồ Thiện Phó Hy sinh 1968
  57. Hồ Thế Hải Hy sinh 1965
  58. Hồ Trung Nam Hy sinh 1979
  59. Hồ Trọng Cháu Hy sinh 1978
  60. Hồ Tấn Lực Hy sinh 1979
  61. Hồ Viết Thư Hy sinh 1984
  62. Hồ Xuân Tiến Hy sinh 1987
  63. Hồ Xuân Tân Hy sinh 1972
  64. Hồ sỹ Tạo Hy sinh 1981
  65. Hồ văn An Hy sinh 1980
  66. Hồ văn Ba Hy sinh 1962
  67. Hồ văn Giác Hy sinh 1968
  68. Hồ văn Gúi Hy sinh 1968
  69. Hồ văn Hiền Hy sinh 1980
  70. Hồ văn Hiển Hy sinh 1978
  71. Hồ văn Hùng Hy sinh 1978
  72. Hồ văn Hạo Hy sinh 1981
  73. Hồ văn Inh Hy sinh 1979
  74. Hồ văn Kê Hy sinh 1979
  75. Hồ văn Lực Hy sinh 1973
  76. Hồ văn Minh Hy sinh 1968
  77. Hồ văn Sắt Hy sinh 1947
  78. Hồ văn Thơm Hy sinh 1971
  79. Hồ văn Thể Hy sinh 1966
  80. Hồ văn Tiến Hy sinh 1972
  81. Hồ văn Tiến Hy sinh 1964
  82. Hồ văn Tình Hy sinh 1974
  83. Hồ văn Tòn Hy sinh 1983
  84. Hồ văn út Hy sinh 1979
  85. Hồ văn út Hy sinh 1968
  86. Hồ văn Đây Hy sinh 1921
  87. Hồ văn Đê Hy sinh 1972
  88. Hồ văn Đức Hy sinh 1978
  89. Hồ Đình Hà Hy sinh 1980
  90. Hồ Đăng Khầm Hy sinh 1978
  91. Hồ Đắc Khanh Hy sinh 1984
  92. Hồng Chí Khánh Hy sinh 1968
  93. Hồng Quang Hưởng Hy sinh 1969
  94. Hồng văn Tư Hy sinh 1948
  95. Hồng văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Hứa văn Buồn Hy sinh 1978
  97. Hứa văn Hiêm Hy sinh 1979
  98. Hứa văn Tý Hy sinh 1968
  99. Hứa Đức Ngọc Hy sinh 1990
  100. Khúc Sông Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh