NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hải Nam Hy sinh 1978
  2. Nguyễn Hồng Hiệp Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Hồng Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Hồng Lê Hy sinh 1975
  5. Nguyễn Hồng Phúc Hy sinh 1987
  6. Nguyễn Hồng Vinh Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Hồng Xoa Hy sinh 1981
  8. Nguyễn Hữu Chiến Hy sinh 1987
  9. Nguyễn Hữu Chính Hy sinh 1981
  10. Nguyễn Hữu Cơ Hy sinh 1979
  11. Nguyễn Hữu Dự Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1984
  13. Nguyễn Hữu Lý Hy sinh 1955
  14. Nguyễn Hữu Mậu Hy sinh 1978
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1963
  16. Nguyễn Hữu Phương Hy sinh 1978
  17. Nguyễn Hữu Quân Hy sinh 1982
  18. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1981
  19. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1981
  20. Nguyễn Hữu Thao Hy sinh 1981
  21. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Hữu Tiệm Hy sinh 1980
  23. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1978
  24. Nguyễn Hữu Vỵ Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Hữu Xuân Hy sinh 1978
  26. Nguyễn Khắc Điểm Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Khắc Đạt Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Kim Chính Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Kim Lựu Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Long Toàn Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Long Vĩnh Hy sinh 1981
  32. Nguyễn Lịch Sử Hy sinh 1983
  33. Nguyễn Lộc Cho Hy sinh 1962
  34. Nguyễn Manh Lực Hy sinh 1978
  35. Nguyễn Minh Chiến Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Minh Chức Hy sinh 1978
  37. Nguyễn Minh Hiền Hy sinh 1978
  38. Nguyễn Minh Hoàng Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Minh Hà Hy sinh 1982
  40. Nguyễn Minh Phương Hy sinh 1978
  41. Nguyễn Minh Phụng Hy sinh 1988
  42. Nguyễn Minh Thông Hy sinh 1982
  43. Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1980
  44. Nguyễn Minh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Mạnh Hiển Hy sinh 1978
  46. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1979
  47. Nguyễn Mạnh Quân Hy sinh 1978
  48. Nguyễn Nghĩa Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Ngĩa Mỹ Hy sinh 1974
  50. Nguyễn Ngọc An Hy sinh 1983
  51. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Ngọc Bé Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Ngọc Chung Hy sinh 1978
  54. Nguyễn Ngọc Chẳng Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Ngọc Diễn Hy sinh 1978
  56. Nguyễn Ngọc Diễn Hy sinh 1978
  57. Nguyễn Ngọc Khôi Hy sinh 1980
  58. Nguyễn Ngọc Lánh Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Ngọc Lợi Hy sinh 1964
  60. Nguyễn Ngọc Mậu Hy sinh 1978
  61. Nguyễn Ngọc Nhiều Hy sinh 1985
  62. Nguyễn Ngọc Năm Hy sinh 1980
  63. Nguyễn Ngọc Phình Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Ngọc Sang Hy sinh 1986
  65. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1981
  66. Nguyễn Ngọc Thi Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Ngọc Thấm Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Ngọc Vân Hy sinh 1987
  69. Nguyễn Nhân Trung Hy sinh 1975
  70. Nguyễn Như Quang Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Phi Minh Hy sinh 1982
  72. Nguyễn Phong Ba Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Phú Hồng Hy sinh 1979
  74. Nguyễn Phú Sơn Hy sinh 1988
  75. Nguyễn Phú Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Phú Thọ Hy sinh 1989
  77. Nguyễn Phúc Phương Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Phúc Việt Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Phước An Hy sinh 1977
  80. Nguyễn Phước Hữu Hy sinh 1984
  81. Nguyễn Phước Minh Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Phước Trạch Hy sinh 1953
  83. Nguyễn Quang Chính Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Quang Cảnh Hy sinh 1978
  85. Nguyễn Quang Hùng Hy sinh 1985
  86. Nguyễn Quang Hải Hy sinh 1985
  87. Nguyễn Quang Hậm Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Quang Mạnh Hy sinh 1979
  89. Nguyễn Quang Thiệp Hy sinh 1978
  90. Nguyễn Quang Thiệp Hy sinh 1978
  91. Nguyễn Quang Tiến Hy sinh 1979
  92. Nguyễn Quang Tây Hy sinh 1980
  93. Nguyễn Quang Tý Hy sinh 1956
  94. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1980
  95. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Quang Đức Hy sinh 1978
  98. Nguyễn Quyết Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Quân Thuấn Hy sinh 1981
  100. Nguyễn Quốc Dũng Hy sinh 1983