NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Bửu Hy sinh 1959
  2. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1979
  3. Nguyễn Quốc Hồ Hy sinh 1979
  4. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1979
  5. Nguyễn Quốc Thắng Hy sinh 1980
  6. Nguyễn Sua Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Sâm Hy sinh 1971
  8. Nguyễn Sâm Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Sĩ Nhiểu Hy sinh 1979
  10. Nguyễn Tam Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Th- Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Thanh Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1970
  14. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1979
  15. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1980
  16. Nguyễn Thanh Văn Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Thuận Hy sinh 1971
  18. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Thành Nguyên Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Thành Tân Hy sinh 1965
  21. Nguyễn Thân Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Thư Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Thế Phát Hy sinh 1980
  25. Nguyễn Thế Sinh Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Thừa Vân Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Tiến Chương Hy sinh 1979
  28. Nguyễn Tiến Hạnh Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Tiến Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Tr Chinh Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Tri Ân Hy sinh 1980
  32. Nguyễn Trung Quang Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Trung Tân Hy sinh 1979
  34. Nguyễn Trung Vũ Hy sinh 1979
  35. Nguyễn Trường Liệt Hy sinh 1986
  36. Nguyễn Trần Quyết Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Tân Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Tư Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Tư Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Tư Anh Hy sinh 1979
  42. Nguyễn Viết Thành Hy sinh 1980
  43. Nguyễn Viết Thủy Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Viết Tựu Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Viết Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Vân Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1966
  48. Nguyễn Xi Hy sinh 1971
  49. Nguyễn Xinh Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Xoán Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Xuyên Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Xuân Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Xuân Hoàng Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1982
  56. Nguyễn Xuân Kiều Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Xuân Nam Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Xuân Ngọc Hy sinh 1979
  59. Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1982
  60. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Yêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn thị Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn văn An Hy sinh 1970
  64. Nguyễn văn Anh Hy sinh 1959
  65. Nguyễn văn Anh Hy sinh 1971
  66. Nguyễn văn Ba Hy sinh 1972
  67. Nguyễn văn Ba Hy sinh 1971
  68. Nguyễn văn Ba Hy sinh 1972
  69. Nguyễn văn Ba Hy sinh 1979
  70. Nguyễn văn Ban Hy sinh 1970
  71. Nguyễn văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn văn Binh Hy sinh 1975
  73. Nguyễn văn Biên Hy sinh 1979
  74. Nguyễn văn Bo Hy sinh 1970
  75. Nguyễn văn Bon Hy sinh 1972
  76. Nguyễn văn Bul Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn văn Buôl Hy sinh 1969
  78. Nguyễn văn Buồl Hy sinh 1969
  79. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1969
  80. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1971
  81. Nguyễn văn Bình Hy sinh 1975
  82. Nguyễn văn Bích Hy sinh 1971
  83. Nguyễn văn Bích Hy sinh 1979
  84. Nguyễn văn Bảy Hy sinh 1971
  85. Nguyễn văn Bực Hy sinh 1972
  86. Nguyễn văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn văn Chiến Hy sinh 1975
  88. Nguyễn văn Chiến Hy sinh 1971
  89. Nguyễn văn Chiến Hy sinh 1971
  90. Nguyễn văn Chiến Hy sinh 1980
  91. Nguyễn văn Chuyên Hy sinh 1970
  92. Nguyễn văn Chánh Hy sinh 1972
  93. Nguyễn văn Châu Hy sinh 1970
  94. Nguyễn văn Chín Hy sinh 1971
  95. Nguyễn văn Chương Hy sinh 1979
  96. Nguyễn văn Chương Hy sinh 1972
  97. Nguyễn văn Chước Hy sinh 1961
  98. Nguyễn văn Chạy Hy sinh 1966
  99. Nguyễn văn Chủ Hy sinh 1979
  100. Nguyễn văn Cát Hy sinh 1979