NTLS Huyện Hà Tiên

Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang

718 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần ích Đông Hy sinh 1978
  2. Trần Đình Thụy Hy sinh 1979
  3. Trần Đình Trọng Hy sinh 1979
  4. Trần Đình Trực Hy sinh 1977
  5. Trần Đình Tuấn Hy sinh 1978
  6. Trần Đình Vụ Hy sinh 1978
  7. Trần Đức Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trịnh Công Hô Hy sinh 1978
  9. Trịnh Mạnh Nguyên Hy sinh 1979
  10. Trịnh Thanh Năm Hy sinh 1979
  11. Trịnh Văn Liệu Hy sinh 1978
  12. Trịnh Văn Minh Hy sinh 1963
  13. Trịnh Xuân Thu Hy sinh 1979
  14. Trịnh Xuân Thảo Hy sinh 1989
  15. Trịnh Xuân Đìa Hy sinh 1978
  16. Tô Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Tô Văn Đấu Hy sinh 1978
  18. Tăng Văn Hải Hy sinh 1978
  19. Tăng Xi Đăng Hy sinh 1959
  20. Tư Sún Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Tạ Hữu Luồi Hy sinh 1979
  22. Tạ Khiêm Hy sinh 1971
  23. Tạ Kích Thuận Hy sinh 1978
  24. Tạ Văn Thanh Hy sinh 1977
  25. Tống Văn Đấu Hy sinh 1957
  26. Viêm Mạnh Thành Hy sinh 1977
  27. Võ Hoàng Trầm Hy sinh 1972
  28. Võ Hồng Sơn Hy sinh 1978
  29. Võ Ngươn Liêm Hy sinh 1967
  30. Võ Phi Thành Hy sinh 1989
  31. Võ Thanh Hùng Hy sinh 1979
  32. Võ Văn Chai Hy sinh 1950
  33. Võ Văn Hữu Hy sinh 1979
  34. Võ Văn Long Hy sinh 1989
  35. Võ Văn Tài Hy sinh 1978
  36. Võ Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Văn ý Hy sinh 1971
  38. Võ Xuân Mai Hy sinh 1979
  39. Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Văn Quang Thành Hy sinh 1979
  41. Vũ Anh Khoang Hy sinh 1979
  42. Vũ Mạnh Dưởng Hy sinh 1979
  43. Vũ Ngọc Hưu Hy sinh 1979
  44. Vũ Thanh Thương Hy sinh 1979
  45. Vũ Thanh Xuân Hy sinh 1979
  46. Vũ Tùng Thiện Hy sinh 1978
  47. Vũ Viết Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Văn Bền Hy sinh 1978
  49. Vũ Văn Hữu Hy sinh 1978
  50. Vũ Văn Khuê Hy sinh 1979
  51. Vũ Văn Lợi Hy sinh 1979
  52. Vũ Văn Phú Hy sinh 1978
  53. Vũ Văn Quyền Hy sinh 1979
  54. Vũ Văn Thi Hy sinh 1979
  55. Vũ Văn Thu Hy sinh 1979
  56. Vũ Văn Thân Hy sinh 1979
  57. Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1979
  58. Vũ Xuân Bườn Hy sinh 1978
  59. Vũ Xuân Huỳnh Hy sinh 1979
  60. Vũ Xuân Tùng Hy sinh 1978
  61. Vũ Đình Cẩn Hy sinh 1979
  62. Vũ Đình Giàng Hy sinh 1978
  63. Vũ Đức Huề Hy sinh 1978
  64. Vũ Đức Hậu Hy sinh 1979
  65. Vương Văn Rít Hy sinh 1979
  66. út Chiến Hy sinh 1968
  67. út Sồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. út Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Bá Cải Hy sinh 1979
  70. Đinh Công Dần Hy sinh 1977
  71. Đinh Kỳ Hòa Hy sinh 1979
  72. Đinh Tài Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đinh Văn Hợi Hy sinh 1979
  74. Đinh Xuân Hữu Hy sinh 1979
  75. Đoàn Công Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đoàn Văn Xuyên Hy sinh 1979
  77. Đoàn Văn Đông Hy sinh 1979
  78. Đoàn Đình Cương Hy sinh 1978
  79. Đoàn Đình Huống Hy sinh 1978
  80. Đàm Văn Súi Hy sinh 1979
  81. Đào Công Thịnh Hy sinh 1978
  82. Đào Quang Du Hy sinh 1978
  83. Đào Quang Trọng Hy sinh 1979
  84. Đào Trọng Tiến Hy sinh 1979
  85. Đào Văn Hòa Hy sinh 1979
  86. Đào Văn Ky Hy sinh 1971
  87. Đào Văn Đậu Hy sinh 1959
  88. Đình Văn Nguyện Hy sinh 1978
  89. Đặng Công Toàn Hy sinh 1977
  90. Đặng Hữu Phước Hy sinh 1979
  91. Đặng Quốc Bình Hy sinh 1979
  92. Đặng Trung Tính Hy sinh 1971
  93. Đặng Văn Chí Hy sinh 1979
  94. Đặng Văn Cường Hy sinh 1979
  95. Đặng Văn Cửu Hy sinh 1979
  96. Đặng Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đặng Văn Dầu Hy sinh 1979
  98. Đặng Văn Dựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Văn Thảo Hy sinh 1986
  100. Đặng Văn Tiến Hy sinh 1978