NTLS Huyện Hà Tiên

Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang

718 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1979
  2. Nguyễn Văn Điểm Hy sinh 1977
  3. Nguyễn Văn Điển Hy sinh 1979
  4. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1962
  5. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Văn Đăng Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1978
  8. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1978
  9. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1978
  10. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1979
  11. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1978
  12. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1978
  13. Nguyễn Vũ Viết Hy sinh 1979
  14. Nguyễn Xuân Chuyên Hy sinh 1978
  15. Nguyễn Xuân Dôn Hy sinh 1978
  16. Nguyễn Xuân Lượng Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Xuân Phan Hy sinh 1978
  18. Nguyễn Xuân Thư Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Xuân Tiếp Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Xuân Tới Hy sinh 1979
  21. Nguyễn Xuân Điều Hy sinh 1978
  22. Nguyễn Đình Chính Hy sinh 1977
  23. Nguyễn Đình Hảo Hy sinh 1979
  24. Nguyễn Đình Lực Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Đình Thuận Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Đình Tuyên Hy sinh 1978
  27. Nguyễn Đại Quang Hy sinh 1978
  28. Nguyễn Đức Ca Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Đức Chính Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Đức Lùng Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Đức Lương Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Đức Phăng Hy sinh 1979
  34. Nguyễn Đức Sáu Hy sinh 1978
  35. Ngô Văn Chung Hy sinh 1969
  36. Ngô Văn Hy Hy sinh 1979
  37. Ngô Xuân Dân Hy sinh 1979
  38. Ngô Đào Dân Hy sinh 1979
  39. Ngô Đăng Vĩnh Hy sinh 1979
  40. Phan Bảo Hùng Hy sinh 1979
  41. Phan Ngọc Lựu Hy sinh 1978
  42. Phan Phú Phương Hy sinh 1978
  43. Phan Thị Lan Hy sinh 1969
  44. Phan Văn Ba Hy sinh 1978
  45. Phan Văn Giang Hy sinh 1978
  46. Phan Văn Huệ Hy sinh 1979
  47. Phan Văn Hỷ Hy sinh 1971
  48. Phan Văn Ngọt Hy sinh 1979
  49. Phan Văn Quân Hy sinh 1969
  50. Phan Văn Thảo Hy sinh 1971
  51. Phan Văn Thịnh Hy sinh 1978
  52. Phan Đình Hoàng Hy sinh 1977
  53. Phê Văn Lạc Hy sinh 1971
  54. Phù Xế Lộc Hy sinh 1979
  55. Phùng Duy Ghi Hy sinh 1978
  56. Phùng Hoàng Hy sinh 1978
  57. Phạm Bá Hùng Hy sinh 1978
  58. Phạm Cô Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Duy Hùng Hy sinh 1978
  60. Phạm Hồng Chuyên Hy sinh 1978
  61. Phạm Hồng Dũng Hy sinh 1977
  62. Phạm Hồng Tê Hy sinh 1979
  63. Phạm Hồng Vĩnh Hy sinh 1978
  64. Phạm Hữu Quyền Hy sinh 1979
  65. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1978
  66. Phạm Ngọc Hùng Hy sinh 1978
  67. Phạm Ngọc Tính Hy sinh 1979
  68. Phạm Quang Hợp Hy sinh 1978
  69. Phạm Quân Đạo Hy sinh 1979
  70. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1978
  71. Phạm Thành Dững Hy sinh 1978
  72. Phạm Thúy Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Cui Hy sinh 1979
  75. Phạm Văn Cấn Hy sinh 1979
  76. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1979
  77. Phạm Văn Hoách Hy sinh 1978
  78. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1979
  79. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1979
  80. Phạm Văn Hóa Hy sinh 1979
  81. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1978
  82. Phạm Văn Kỷ Hy sinh 1971
  83. Phạm Văn Lương Hy sinh 1979
  84. Phạm Văn Lướt Hy sinh 1971
  85. Phạm Văn Muôn Hy sinh 1979
  86. Phạm Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Văn Thâu Hy sinh 1979
  88. Phạm Văn Thình Hy sinh 1979
  89. Phạm Văn Thăng Hy sinh 1978
  90. Phạm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Thức Hy sinh 1977
  92. Phạm Văn Tình Hy sinh 1978
  93. Phạm Văn Tôn Hy sinh 1978
  94. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1979
  95. Phạm Văn Tỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1979
  97. Phạm Văn Điệu Hy sinh 1979
  98. Phạm Văn Đáng Hy sinh 1977
  99. Phạm Văn Đèo Hy sinh 1987
  100. Phạm Văn Đức Hy sinh 1978