NTLS Huyện Cù Lao Dung

Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng

322 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Pha Đông Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Châu Đai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Thanh Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Văn Thi Hy sinh 1973
  5. Phan Văn Trọn Hy sinh 1971
  6. Phùng Công Ngành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phùng Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phương Quốc Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phước Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Quốc Việt Hy sinh 1972
  11. Phạm Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Thành Hơn Hy sinh 1958
  13. Phạm Văn Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Cuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Cươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Cường Hy sinh 1963
  17. Phạm Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Văn Hánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Màu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Văn Tua Hy sinh 1954
  26. Phạm Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm văn Buốl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Thanh Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Thái Văn Chiêu Hy sinh 1974
  32. Thị Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trang Văn Đôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trung Văn Đôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Chí Thiện Hy sinh 1972
  36. Trương Công Nhựt Hy sinh 1959
  37. Trương Văn Chiến Hy sinh 1975
  38. Trương Văn Khánh Hy sinh 1969
  39. Trương Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trương Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trương Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Hồng Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Ngọc Lâm Hy sinh 1973
  46. Trần Ngọc Lân Hy sinh 1973
  47. Trần Ngọc Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Quang Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Thanh Dũng Hy sinh 1969
  50. Trần Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Thị Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Tú Hải Hy sinh 1970
  54. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Bắc Hy sinh 1960
  56. Trần Văn Bộn Hy sinh 1970
  57. Trần Văn Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Hất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Khoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Lâm Hy sinh 1973
  67. Trần Văn Nguyệt Hy sinh 1973
  68. Trần Văn Ngút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Nhã Hy sinh 1972
  71. Trần Văn Năm Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Thiết Hy sinh 1964
  76. Trần Văn Thiệt Hy sinh 1964
  77. Trần Văn Thành Hy sinh 1947
  78. Trần Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Thường Hy sinh 1972
  80. Trần Văn Thắng Hy sinh 1974
  81. Trần Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Tiến Hy sinh 1956
  83. Trần Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Tấn Hy sinh 1967
  86. Trần Văn Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Vì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trịnh Hữu Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Tô Văn ánh Hy sinh 1962
  94. Tô Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Tăng Thị Xại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Tăng Văn Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Văn Khỏe Hy sinh 1972