NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1963
  3. Nguyễn Văn Khứa Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Văn Kiêm Hy sinh 1979
  5. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Kiệu 1948 – 1972
  8. Nguyễn Văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn La 1943 – 1963
  11. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1959
  12. Nguyễn Văn Le Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Văn Long Sinh 1927
  15. Nguyễn Văn Long 1932 – 1960
  16. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1963
  17. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1977
  19. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Lành 1935 – 1971
  21. Nguyễn Văn Lá Hy sinh 1963
  22. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Lía 1940 – 1968
  24. Nguyễn Văn Lăng 1920 – 1950
  25. Nguyễn Văn Lũng 1946 – 1968
  26. Nguyễn Văn Lơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1963
  28. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967
  30. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967
  31. Nguyễn Văn Lị Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1944
  33. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Văn Lộng 1932 – 1947
  37. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Lợi 1950 – 1972
  39. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1969
  41. Nguyễn Văn Lợt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Lực 1947 – 1973
  44. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Mai 1936 – 1969
  47. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Minh 1930 – 1973
  51. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Miên 1950 – 1968
  55. Nguyễn Văn Mo Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn My 1941 – 1968
  57. Nguyễn Văn Mân Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Mây 1920 – 1960
  59. Nguyễn Văn Môn Sinh 1930
  60. Nguyễn Văn Mông Hy sinh 1947
  61. Nguyễn Văn Mười 1934 – 1969
  62. Nguyễn Văn Mắc 1948 – 1969
  63. Nguyễn Văn Mới 1922 – 1947
  64. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Nang Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Văn Nga Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Nghi Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Nghê 1942 – 1964
  69. Nguyễn Văn Nghĩa 1927 – 1968
  70. Nguyễn Văn Nghĩa 1945 – 1969
  71. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Nghề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Ngôn 1940 – 1970
  76. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Ngọ 1920 – 1953
  78. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Văn Ngỗng 1940 – 1962
  82. Nguyễn Văn Nhiều Sinh 1957
  83. Nguyễn Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Nhẩn 1945 – 1966
  85. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Ninh 1915 – 1955
  88. Nguyễn Văn Noi Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Văn Nòi 1941 – 1965
  90. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Nổi 1924 – 1948
  92. Nguyễn Văn Nữ Hy sinh 1960
  93. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh