NTLS Huyện An Biên

Huyện An Biên, Kiên Giang

705 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Năng Hy sinh 1973
  2. Trần Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Quang Hy sinh 1960
  4. Trần Văn Quí Hy sinh 1969
  5. Trần Văn Ri Hy sinh 1967
  6. Trần Văn Sáu Hy sinh 1987
  7. Trần Văn Sắc Hy sinh 1979
  8. Trần Văn Thai Hy sinh 1969
  9. Trần Văn Thuận Hy sinh 1971
  10. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Thành Hy sinh 1972
  12. Trần Văn Thái Hy sinh 1972
  13. Trần Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Trọng Hy sinh 1969
  16. Trần Văn Tuyên Hy sinh 1969
  17. Trần Văn Tư Hy sinh 1962
  18. Trần Văn Tư Hy sinh 1964
  19. Trần Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Văn Hy sinh 1968
  22. Trần Văn Xướng Hy sinh 1961
  23. Trần Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Đạo Hy sinh 1977
  25. Trần Văn Đặng Hy sinh 1968
  26. Trần Văn Định Hy sinh 1972
  27. Trần Văn Đục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn ẩn Hy sinh 1973
  29. Trần Xuân Bắc Hy sinh 1972
  30. Trần Xáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần út Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần út Nhí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trịnh Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  34. Tám Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Tô Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Tô Văn Đường Hy sinh 1971
  37. Tăng Lư Hy sinh 1968
  38. Tư Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Tạ Văn Hùng Hy sinh 1972
  40. Tống Văn Nò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Bá Nam Hy sinh 1980
  42. Võ Hoài Xấm Hy sinh 1973
  43. Võ T Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Văn An Hy sinh 1968
  45. Võ Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Văn Chẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Dũng Hy sinh 1959
  51. Võ Văn Dễ Hy sinh 1971
  52. Võ Văn Giỏi Hy sinh 1968
  53. Võ Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Văn Hứ Hy sinh 1973
  55. Võ Văn Khanh Hy sinh 1964
  56. Võ Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Văn Thiện Hy sinh 1964
  63. Võ Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Văn Tuấn Hy sinh 1971
  65. Võ Văn Tăng Hy sinh 1972
  66. Võ Văn Tường Hy sinh 1984
  67. Võ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Xuân Hy sinh 1964
  69. Võ Văn Xích Hy sinh 1955
  70. Võ Văn Đời Hy sinh 1972
  71. Văn Phong Hy sinh 1966
  72. Vũ Ngọc Hoàn Hy sinh 1965
  73. Xuân Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Xà Xiêm Hy sinh 1968
  75. Âu Văn Hòa Hy sinh 1972
  76. út Hòa Hy sinh 1966
  77. Đinh Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đoàn N Chân Hy sinh 1956
  79. Đoàn Văn Giang Hy sinh 1969
  80. Đoàn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đài Văn Tuyển Hy sinh 1959
  82. Đào Minh Thoại Hy sinh 1973
  83. Đào Thanh Văn Hy sinh 1968
  84. Đào Văn Bé Hy sinh 1967
  85. Đào Văn Hiệp Hy sinh 1973
  86. Đào Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đào Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đào Văn Ngọc Hy sinh 1966
  89. Đào Văn Thơ Hy sinh 1961
  90. Đào Văn Thạch Hy sinh 1971
  91. Đào Văn Việt Hy sinh 1982
  92. Đào Văn út Hy sinh 1962
  93. Đặng Ngọc Tâm Hy sinh 1971
  94. Đặng Ngọc Định Hy sinh 1970
  95. Đặng Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đặng Trần Thành Hy sinh 1979
  97. Đặng Văn Cưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đặng Văn Năm Hy sinh 1962
  99. Đặng Văn Phố Hy sinh 1968
  100. Đặng Văn Thành Hy sinh 1968