NTLS Huyện An Biên

Huyện An Biên, Kiên Giang

705 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1978
  3. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1973
  6. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1987
  9. Nguyễn Văn Thạnh Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1973
  13. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Triểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1975
  19. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1975
  20. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Tung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Tuyến Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1943
  26. Nguyễn Văn Tuốl Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Văn Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1977
  35. Nguyễn Văn Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1964
  37. Nguyễn Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Vĩ Hy sinh 1959
  39. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1961
  40. Nguyễn Văn Vẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Vỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Xi Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Văn Xiệng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Ê Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Đâu Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Đẹp Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn ảnh Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1970
  58. Ngô Văn Dần Hy sinh 1972
  59. Ngô Văn Thuận Hy sinh 1972
  60. Ngô Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Văn Tiệm Hy sinh 1969
  62. Ngô Văn Tám Hy sinh 1966
  63. Ngô Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ngô Văn Đảnh Hy sinh 1971
  65. Ngô Văn Đố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Năm Chiến Hy sinh 1970
  67. Năm Hòa Hy sinh 1971
  68. PH. Văn Đắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Bình Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Thanh Biển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Văn Bé Hy sinh 1984
  75. Phan Văn Bùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Văn Cảnh Hy sinh 1987
  77. Phan Văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Văn Huế Hy sinh 1970
  79. Phan Văn Kịch Hy sinh 1962
  80. Phan Văn Lâm Hy sinh 1962
  81. Phan Văn My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phan Văn Nhẩn Hy sinh 1960
  83. Phan Văn Nhỏ Hy sinh 1959
  84. Phan Văn Phước Hy sinh 1947
  85. Phan Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Văn Thôn Hy sinh 1964
  87. Phan Văn Thực Hy sinh 1968
  88. Phan Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phan Văn Xê Hy sinh 1973
  90. Phan Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phan Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phan Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Hon Hy sinh 1954
  94. Phạm Hoàng Dũng Hy sinh 1977
  95. Phạm Ngọc Bê Hy sinh 1967
  96. Phạm Ngọc ẩn Hy sinh 1973
  97. Phạm T Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Thị Năm Hy sinh 1962
  99. Phạm Thị Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Anh Hy sinh 1960