NTLS Dốc Lã

Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

775 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Thế Nghiêm Hy sinh 1963
  2. Đinh Tiến Cường 1945 – 1967
  3. Đinh Văn Binh 1960 – 1979
  4. Đinh Văn Hiền Hy sinh 1951
  5. Đinh Văn Phùng Hy sinh 1951
  6. Đinh Văn Xà Hy sinh 1954
  7. Đoàn Hữu Hỗ Hy sinh 1952
  8. Đoàn Tất Chiến Hy sinh 1967
  9. Đoàn Đình 1923 – 1990
  10. Đoàn Đình Hoạt Hy sinh 1967
  11. Đoàn Đình Đồng 1933 – 1969
  12. Đà Bá Nguyên Hy sinh 1950
  13. Đàm Duy Trọng Hy sinh 1972
  14. Đàm Văn Khúc Hy sinh 1951
  15. Đàm Văn Phiên 1946 – 1967
  16. Đàm Văn Đán Hy sinh 1951
  17. Đào Công Hoan 1939 – 1968
  18. Đào Công Kỳ Hy sinh 1949
  19. Đào Tiến Lực Hy sinh 1952
  20. Đào Tiến Mơ 1943 – 1972
  21. Đào Văn Minh Hy sinh 1946
  22. Đào Văn Ngát 1950 – 1969
  23. Đào Văn Phong Hy sinh 1951
  24. Đào Văn Thích Hy sinh 1967
  25. Đào Văn Toan Hy sinh 1967
  26. Đào Đứuc Tiến Hy sinh 1967
  27. Đặng Bá Khôi 1926 – 1953
  28. Đặng Thế Khâm Hy sinh 1967
  29. Đặng Thế Thanh Hy sinh 1950
  30. Đặng Trần Bộ Hy sinh 1980
  31. Đặng Trần Lựu Hy sinh 1953
  32. Đặng Trần Thận 1960 – 1979
  33. Đặng VĂn Thảo Hy sinh 1967
  34. Đặng Văn Bống Hy sinh 1952
  35. Đặng Văn Hùng 1959 – 1968
  36. Đặng Văn Phần 1941 – 1968
  37. Đặng Văn Quý Hy sinh 1967
  38. Đặng Văn Quế Hy sinh 1954
  39. Đặng Văn Thanh 1952 – 1972
  40. Đặng Xuân Lâm Hy sinh 1979
  41. Đặng Xuân Phong Hy sinh 1972
  42. Đặng Xuân Phương 1954 – 1974
  43. Đặng Xuân Phương Hy sinh 1967
  44. Đặng Xuân Quyên Hy sinh 1967
  45. Đặng Đào Hy sinh 1966
  46. Đặng Đình Kim Hy sinh 1948
  47. Đặng Đình Sáng Hy sinh 1972
  48. Đặng Đình Trường Hy sinh 1966
  49. Đồng Chi Bế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đồng Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Bá Đước Hy sinh 1967
  52. Đỗ Dương Tốn Hy sinh 1987
  53. Đỗ Hữu Kưu Hy sinh 1951
  54. Đỗ Hữu Triệu Hy sinh 1952
  55. Đỗ Như Sài Hy sinh 1948
  56. Đỗ Như Tá Hy sinh 1949
  57. Đỗ Thị Líu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đỗ Thị Minh Hy sinh 1967
  59. Đỗ Trọng Lương 1937 – 1967
  60. Đỗ VĂn Dóc Hy sinh 1953
  61. Đỗ VĂn Yến Hy sinh 1966
  62. Đỗ Văn Chứa Hy sinh 1951
  63. Đỗ Văn Cảnh Hy sinh 1949
  64. Đỗ Văn Dân Hy sinh 1972
  65. Đỗ Văn Gia 1939 – 1972
  66. Đỗ Văn Thụ Hy sinh 1969
  67. Đỗ Văn Trọng Hy sinh 1985
  68. Đỗ Văn Tập 1961 – 1985
  69. Đỗ Văn Tống Hy sinh 1972
  70. Đỗ Xuân Thinh Hy sinh 1967
  71. Đỗ Xuân Thuỷ 1955 – 1979
  72. Đỗ Đình Hàm Hy sinh 1967
  73. Đỗ Đăng Chủ Hy sinh 1952
  74. Đới Đăng Thọ Hy sinh 1969
  75. Đới Đăng Tình 1932 – 1970