NTLS Đại Minh

Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

182 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đá Hy sinh 1967
  2. Ngô Bốn Hy sinh 1968
  3. Ngô Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ngô Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ngô Năng Hy sinh 1968
  6. Ngô Thiệt Hy sinh 1964
  7. Ngô Thị Liệp Hy sinh 1968
  8. Ngô Thị Theo Hy sinh 1969
  9. Ngô Trung Hy sinh 1969
  10. Ngô Tuôi Hy sinh 1967
  11. Ngô Tôn Hy sinh 1973
  12. Ngô Vinh Hy sinh 1969
  13. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1971
  14. Ngô Văn Bốn Hy sinh 1968
  15. Ngô Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ngô Văn Tứ Hy sinh 1974
  17. Ngô Văn Đạm Hy sinh 1968
  18. Phan Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phan Dương Hy sinh 1971
  20. Phan Thị Hai Hy sinh 1971
  21. Phan Văn Thái Hy sinh 1947
  22. Phan ổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Bốn Hy sinh 1972
  24. Phạm Hoa Hy sinh 1954
  25. Phạm Huệ Hy sinh 1968
  26. Phạm Lên Hy sinh 1971
  27. Phạm Thuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Thảo Hy sinh 1971
  29. Phạm Thị Ba Hy sinh 1968
  30. Phạm Thị Bông Hy sinh 1974
  31. Phạm Thị Hoà Hy sinh 1974
  32. Phạm Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Năm Hy sinh 1974
  34. Phạm Xuân thành Hy sinh 1969
  35. Phạm Đoàn Hy sinh 1972
  36. Trương Năm Hy sinh 1954
  37. Trần Bảy Hy sinh 1972
  38. Trần Chúc Hy sinh 1949
  39. Trần Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Mừng Hy sinh 1950
  41. Trần Năm Hy sinh 1969
  42. Trần Thị Hà Hy sinh 1972
  43. Trần Thị Quá Hy sinh 1965
  44. Trần Thị Trịnh Hy sinh 1970
  45. Trần Toàn Hy sinh 1967
  46. Trần Tri Hy sinh 1962
  47. Trần Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Mai Hy sinh 1968
  49. Trần Điểu Hy sinh 1972
  50. Trần Đình Duyệt Hy sinh 1967
  51. Trần Đình Dũng Hy sinh 1972
  52. Trần Đình Mười Hy sinh 1969
  53. Trần Đình Mỹ Hy sinh 1971
  54. Trần Đình Ngọc Hy sinh 1959
  55. Trần Đình Thành Hy sinh 1970
  56. Trần Đình Tự Hy sinh 1948
  57. Tôn Văn Mỹ Hy sinh 1972
  58. Tôn Văn Tự Hy sinh 1954
  59. Tự quản thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Bảy Hy sinh 1966
  61. Võ Bốn Hy sinh 1965
  62. Võ Chi Hy sinh 1969
  63. Võ Chiến Hy sinh 1968
  64. Võ Kiêm Hùng Hy sinh 1970
  65. Võ Mẫn Hy sinh 1968
  66. Võ Năm Hy sinh 1967
  67. Võ Thành Viên Hy sinh 1969
  68. Võ Thị Nghĩ Hy sinh 1972
  69. Võ Tấn Quang Hy sinh 1969
  70. Võ Viết Yến Hy sinh 1966
  71. Võ Văn Nam Hy sinh 1978
  72. Võ Văn Nhạt Hy sinh 1968
  73. Võ Văn Thắng Hy sinh 1970
  74. Văn Phú Gà Hy sinh 1965
  75. Đào Bột Hy sinh 1966
  76. Đào Chín Hy sinh 1971
  77. Đào Hiên Hy sinh 1969
  78. Đào Lánh Hy sinh 1971
  79. Đào Thị Ngư Hy sinh 1969
  80. Đào Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đào Xuyến Hy sinh 1969
  82. Đặng Mai Hy sinh 1965