NTLS Cát Tài

Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định

346 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Đông 1949 – 1970
  2. Phan Đây 1943 – 1975
  3. Phùng Văn Đông 1940 – 1963
  4. Phạm Cáo 1933 – 1968
  5. Phạm Gấm 1925 – 1948
  6. Phạm Hoài 1938 – 1968
  7. Phạm Hoài Thu 1940 – 1974
  8. Phạm Long 1926 – 1967
  9. Phạm Lênh 1912 – 1948
  10. Phạm Ngọc Lễ 1937 – 1968
  11. Phạm Nã 1920 – 1953
  12. Phạm Phi Hùng 1930 – 1967
  13. Phạm Quảng Hy sinh 1972
  14. Phạm Thanh Hải 1943 – 1968
  15. Phạm Thiết Hy sinh 1966
  16. Phạm Thâu 1925 – 1967
  17. Phạm Thị Xề 1914 – 1966
  18. Phạm Tá 1929 – 1954
  19. Phạm Văn Minh 1938 – 1966
  20. Phạm Văn Trân 1943 – 1964
  21. Phạm Đình Lâm 1948 – 1966
  22. Thái Lập 1926 – 1972
  23. Thái Văn Phước 1945 – 1968
  24. Thái Đề 1922 – 1966
  25. Thân Trọng Hoanh 1934 – 1972
  26. Trương Ngạo 1931 – 1966
  27. Trương Truyền Hội 1939 – 1968
  28. Trần Bá Toa Sinh 1948
  29. Trần Chí 1920 – 1968
  30. Trần Công Cẩn 1936 – 1964
  31. Trần Cổ 1939 – 1973
  32. Trần Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Hượt 1957 – 1957
  34. Trần Khuông 1929 – 1966
  35. Trần Kiên 1930 – 1954
  36. Trần Lân 1944 – 1967
  37. Trần Lừa 1926 – 1952
  38. Trần Mau 1934 – 1965
  39. Trần Minh 1947 – 1966
  40. Trần Mót 1940 – 1966
  41. Trần Nuôi 1926 – 1953
  42. Trần Phu 1936 – 1970
  43. Trần Phước Lộc 1963 – 1988
  44. Trần Quang Thanh 1954 – 1972
  45. Trần Quyền Hy sinh 1969
  46. Trần Quốc Lạc 1920 – 1948
  47. Trần Sửu 1954 – 1974
  48. Trần Thanh Bình 1962 – 1983
  49. Trần Thành 1957 – 1975
  50. Trần Thám 1948 – 1967
  51. Trần Thơ 1926 – 1968
  52. Trần Thơi Hy sinh 1967
  53. Trần Thị Hiệp Hy sinh 1967
  54. Trần Thị Kỷ 1948 – 1969
  55. Trần Thị Nga 1956 – 1972
  56. Trần Thị Thảo 1922 – 1972
  57. Trần Thị Tra 1921 – 1972
  58. Trần Toại 1949 – 1967
  59. Trần Văn Hiệp 1961 – 1981
  60. Trần Văn Hợi 1946 – 1969
  61. Trần Văn Khánh 1956 – 1974
  62. Trần Văn Ngân 1920 – 1967
  63. Trần Văn Nhựt 1953 – 1979
  64. Trần Văn Sinh 1950 – 1973
  65. Trần Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Thành 1953 – 1973
  67. Trần Văn Thới 1929 – 1962
  68. Trần Văn Trung Hy sinh 1966
  69. Trần Xuân Thanh 1950 – 1973
  70. Trần Xuân Thanh 1948 – 1973
  71. Trần Xuân Thanh 1950 – 1966
  72. Trần Xuân Thảo 1947 – 1966
  73. Trần Xuân Thảo 1947 – 1966
  74. Trần Xuân Tiễn 1955 – 1973
  75. Trần Xuân Vân 1941 – 1966
  76. Trần Xưa 1936 – 1968
  77. Trần Đát 1925 – 1966
  78. Trần Địch 1920 – 1969
  79. Trịnh Xuân Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Tô Ngọc Sơn 1945 – 1967
  81. Tăng Mười 1942 – 1967
  82. Tăng Thảng 1927 – 1968
  83. Từ Văn Minh 1932 – 1967
  84. Võ Bảy 1936 – 1968
  85. Võ Châu 1926 – 1951
  86. Võ Cát 1933 – 1954
  87. Võ Công Tố 1949 – 1968
  88. Võ Cương 1916 – 1966
  89. Võ Hử 1947 – 1966
  90. Võ Kim Sơn 1937 – 1969
  91. Võ Lân 1951 – 1969
  92. Võ Ngộ 1931 – 1958
  93. Võ Nhơn 1920 – 1947
  94. Võ Sang 1925 – 1954
  95. Võ Thanh 1945 – 1968
  96. Võ Thanh Long 1945 – 1966
  97. Võ Thiên 1926 – 1968
  98. Võ Thị Thích 1917 – 1972
  99. Võ Tường Thành Hy sinh 1953
  100. Võ Tịnh 1926 – 1972