NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Kim Trung Hy sinh 1972
  2. Đinh Lý Đỏn 1951 – 1972
  3. Đinh Như Hoa Hy sinh 1972
  4. Đinh Quang Cỏc 1941 – 1972
  5. Đinh Tiến Vi Hy sinh 1974
  6. Đinh Viết Cụng Hy sinh 1985
  7. Đinh Viết Hương 1940 – 1972
  8. Đinh Viết Minh 1954 – 1975
  9. Đinh Viết Sàng 1953 – 1975
  10. Đinh Văn Hợi 1952 – 1972
  11. Đinh Văn Nhật Hy sinh 1975
  12. Đinh Văn Phương Hy sinh 1972
  13. Đinh Văn Thon 1950 – 1972
  14. Đinh Văn Thạc 1949 – 1975
  15. Đinh Văn Thảo Hy sinh 1975
  16. Đinh Văn Thịnh 1955 – 1975
  17. Đinh Văn Ước 1945 – 1975
  18. Điểu Bưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Điểu Bộp Hy sinh 1975
  20. Điểu Chớnh Hy sinh 1972
  21. Điểu Dia 1954 – 1970
  22. Điểu Do 1948 – 1966
  23. Điểu Ganh 1949 – 1971
  24. Điểu Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Điểu Hào Hy sinh 1968
  26. Điểu Hũa 1950 – 1969
  27. Điểu Ke 1958 – 1979
  28. Điểu Liễu 1953 – 1971
  29. Điểu Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Điểu Phỳc 1944 – 1967
  31. Điểu Quốc 1952 – 1971
  32. Điểu Sinh 1947 – 1970
  33. Điểu Trột 1949 – 1968
  34. Điểu Ước 1947 – 1967
  35. Đoàn Cụng Chớnh 1950 – 1984
  36. Đoàn Quốc Bảo Hy sinh 1985
  37. Đoàn Thế Sửu 1951 – 1972
  38. Đoàn Thị Dần 1950 – 1968
  39. Đoàn Trọng Nhạn 1950 – 1972
  40. Đoàn Tố Vàng Sinh 1934
  41. Đoàn Văn Bỏ Hy sinh 1968
  42. Đoàn Văn Bờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đoàn Văn Chõu 1919 – 1966
  44. Đoàn Văn Chắc Hy sinh 1972
  45. Đoàn Văn Dũng Hy sinh 1972
  46. Đoàn Văn Khỉnh Hy sinh 1974
  47. Đoàn Văn Thỉnh 1923 – 1974
  48. Đoàn Văn Thờu Hy sinh 1972
  49. Đoàn Văn Thức Hy sinh 1972
  50. Đoàn Văn Tuyến Hy sinh 1985
  51. Đoàn Văn Vàng Hy sinh 1970
  52. Đào Bỏ Thịnh 1951 – 1970
  53. Đào Cụng Hoan 1948 – 1972
  54. Đào Huy Vang 1964 – 1985
  55. Đào Hồng Năng 1952 – 1972
  56. Đào Khắc Huỳnh 1940 – 1969
  57. Đào Khắc Phong 1952 – 1972
  58. Đào Nghĩa Văn 1956 – 1975
  59. Đào Ngọc Thiếp 1952 – 1973
  60. Đào Sỹ Hiệp 1950 – 1972
  61. Đào Thị Đú Hy sinh 1968
  62. Đào Văn Cơ 1956 – 1972
  63. Đào Văn Hồng Hy sinh 1972
  64. Đào Văn Thiờn 1950 – 1972
  65. Đào Văn Thỡn 1965 – 1988
  66. Đào Văn Vệ Hy sinh 1969
  67. Đậu Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đậu Văn Đức 1956 – 1975
  69. Đậu Đức Phỳ 1952 – 1972
  70. Đặng Cụng Dũng 1953 – 1985
  71. Đặng Danh Na 1938 – 1972
  72. Đặng Huy Hưng Hy sinh 1972
  73. Đặng Quốc Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đặng Thế Sương 1951 – 1972
  75. Đặng Thị Tưởng 1938 – 1972
  76. Đặng Tiến Dũng Hy sinh 1972
  77. Đặng Văn Cảnh 1941 – 1968
  78. Đặng Văn Như Hy sinh 1975
  79. Đặng Văn Thuận 1956 – 1975
  80. Đặng Văn Đạo 1944 – 1971
  81. Đặng Xuõn Tưởng 1945 – 1972
  82. Đặng Đỡnh Từ 1948 – 1975
  83. Đồng Chớ : Ba Chỏnh Hy sinh 1972
  84. Đồng Chớ : Bỡnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đồng Chớ : Lai 1954 – 1972
  86. Đồng Tiến Đức 1950 – 1970
  87. Đồng Văn Bộ 1951 – 1975
  88. Đồng chớ : Bảy Khụi Hy sinh 1968
  89. Đồng chớ : Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đồng chớ : Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đồng chớ : Chõu Hy sinh 1968
  92. Đồng chớ : Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đồng chớ : Hai Tiển Hy sinh 1968
  94. Đồng chớ : Hải Hy sinh 1972
  95. Đồng chớ : Ngõn Hy sinh 1968
  96. Đồng chớ : Nhựt Hy sinh 1968
  97. Đồng chớ : Sơn Hy sinh 1973
  98. Đồng chớ : Thời Hy sinh 1968
  99. Đồng chớ : Thức Hy sinh 1973
  100. Đồng chớ : Tường Hy sinh 1969