NT xã Điện Trung

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.331 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Tùng Hy sinh 1965
  2. Phạm Tư Hy sinh 1966
  3. Phạm Tường Tãi 1931 – 1967
  4. Phạm Tấn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Vin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Bốn Hy sinh 1968
  7. Phạm Văn Chu Hy sinh 1968
  8. Phạm Văn Chơi Hy sinh 1969
  9. Phạm Văn Chỉ 1933 – 1967
  10. Phạm Văn Dy Hy sinh 1967
  11. Phạm Văn Giá Hy sinh 1964
  12. Phạm Văn Hai Hy sinh 1967
  13. Phạm Văn Hay Hy sinh 1966
  14. Phạm Văn Hào Hy sinh 1966
  15. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1969
  16. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972
  17. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1968
  18. Phạm Văn Lanh Hy sinh 1968
  19. Phạm Văn Luận Hy sinh 1983
  20. Phạm Văn Lượm Hy sinh 1968
  21. Phạm Văn Mẫn Hy sinh 1969
  22. Phạm Văn Nhàng Hy sinh 1968
  23. Phạm Văn Nhạc Hy sinh 1970
  24. Phạm Văn Sáu 1923 – 1959
  25. Phạm Văn Sự Hy sinh 1970
  26. Phạm Văn Thuận 1951 – 1968
  27. Phạm Văn Thành 1944 – 1968
  28. Phạm Văn Trác Hy sinh 1971
  29. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1968
  30. Phạm Văn Tưởng 1939 – 1967
  31. Phạm Văn Y Hy sinh 1964
  32. Phạm Văn Đoàn 1942 – 1966
  33. Phạm Văn Đốc 1950 – 1968
  34. Phạm hương Hy sinh 1967
  35. Phạm văn Liêm Hy sinh 1965
  36. Phạm văn Phòng 1948 – 1968
  37. Phạm Đích Hy sinh 1968
  38. Phạm Đắc Cước 1928 – 1952
  39. Phạm Đắc Hoa Hy sinh 1966
  40. Phạm Đắc Khuây Hy sinh 1966
  41. Phạm Đắc Ngộ Hy sinh 1952
  42. Phạm Đắc Phải 1952 – 1972
  43. Phạm Đắc Sơn Hy sinh 1969
  44. Phạm Đắc Thơi Hy sinh 1969
  45. Phạm Đắc Tiện 1954 – 1971
  46. Phạm Đắc Xiêm Hy sinh 1965
  47. Phạm Đắc Xuân 1927 – 1968
  48. Phạm Đắc Đình Hy sinh 1967
  49. Phạm Đắc Đố Hy sinh 1970
  50. Phạm Đắc Đối 1926 – 1969
  51. Phạm Đệ 1942 – 1967
  52. Phạm Đốc 1937 – 1969
  53. Thái Hòa Hy sinh 1954
  54. Thái Văn Mân 1934 – 1954
  55. Trương Bảy Hy sinh 1969
  56. Trương Cho Hy sinh 1946
  57. Trương Chức Hy sinh 1971
  58. Trương Công Thành Hy sinh 1974
  59. Trương Giỏi Hy sinh 1966
  60. Trương Khá 1924 – 1958
  61. Trương Lục Hy sinh 1968
  62. Trương Mai Hy sinh 1967
  63. Trương Minh Châu Hy sinh 1969
  64. Trương Minh Hoàng Hy sinh 1970
  65. Trương Ngọc Quang Hy sinh 1971
  66. Trương Nhung Hy sinh 1967
  67. Trương Nhị Hy sinh 1967
  68. Trương Phú Hy sinh 1966
  69. Trương Quý Hy sinh 1966
  70. Trương Sung Hy sinh 1968
  71. Trương Thị Mãn Hy sinh 1969
  72. Trương Thị Thanh Hy sinh 1966
  73. Trương Văn Chính Hy sinh 1967
  74. Trương Văn Sâm 1949 – 1968
  75. Trương Văn Thông Hy sinh 1969
  76. Trương Văn Tức Hy sinh 1968
  77. Trương Văn Vụ 1945 – 1968
  78. Trương Đa Hy sinh 1970
  79. Trương Đình Thọ Hy sinh 1967
  80. Trương Đằng Hy sinh 1969
  81. Trần Bình Hy sinh 1966
  82. Trần Bông Hy sinh 1968
  83. Trần Cam Hy sinh 1966
  84. Trần Chiễu Hy sinh 1954
  85. Trần Chước Hy sinh 1967
  86. Trần Con Hy sinh 1967
  87. Trần Cẩm Hy sinh 1968
  88. Trần Duy Kim Hy sinh 1968
  89. Trần Duy Kim Hy sinh 1968
  90. Trần Duy Tươi Hy sinh 1968
  91. Trần Duy Đức 1949 – 1968
  92. Trần Hoành Hy sinh 1971
  93. Trần Huy Giả Hy sinh 1969
  94. Trần Huân Hy sinh 1968
  95. Trần Hạ Hy sinh 1952
  96. Trần Hải Hy sinh 1968
  97. Trần Hữu Hy sinh 1967
  98. Trần Kiểm Hy sinh 1972
  99. Trần Minh Hy sinh 1968
  100. Trần Minh Hy sinh 1950