NT xã Điện Quang

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

434 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Lộc 1952 – 1971
  2. Nguyễn Thị Lợi 1925 – 1950
  3. Nguyễn Thị Minh 1947 – 1967
  4. Nguyễn Thị Sâm Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Thị Xí 1943 – 1969
  6. Nguyễn Thị Đông Sơn 1935 – 1969
  7. Nguyễn Toại 1909 – 1964
  8. Nguyễn Trúc Ngọc 1929 – 1948
  9. Nguyễn Tuất 1944 – 1968
  10. Nguyễn Tám 1941 – 1968
  11. Nguyễn Tích 1917 – 1968
  12. Nguyễn Văn Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Huỳnh 1918 – 1952
  14. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Xuân Thông 1930 – 1954
  17. Nguyễn Đình Ba 1938 – 1969
  18. Nguyễn Đình Du 1927 – 1970
  19. Nguyễn Đình Dầu 1927 – 1952
  20. Nguyễn Đình Kỳ 1950 – 1968
  21. Nguyễn Đình Phiên 1910 – 1969
  22. Nguyễn Đình Quốc Sinh 1950
  23. Nguyễn Đình Thoảng 1904 – 1953
  24. Nguyễn Đình Thâm 1922 – 1968
  25. Nguyễn Đình Thường 1946 – 1967
  26. Nguyễn Đình Xoan 1950 – 1972
  27. Nguyễn Đình Xí 1936 – 1969
  28. Nguyễn Đình Định 1928 – 1973
  29. Nguyễn Đức Ba 1951 – 1973
  30. Nguyễn Đức Búa 1954 – 1966
  31. Nguyễn Đức Búa 1944 – 1968
  32. Nguyễn Đức Cam 1932 – 1965
  33. Nguyễn Đức Chín 1941 – 1966
  34. Nguyễn Đức Hạnh 1953 – 1965
  35. Nguyễn Đức Lâu 1944 – 1968
  36. Nguyễn Đức Lục 1934 – 1968
  37. Nguyễn Đức May 1935 – 1970
  38. Nguyễn Đức Sửa 1939 – 1968
  39. Nguyễn Đức Tiến 1930 – 1974
  40. Nguyễn Đức Xít 1958 – 1983
  41. Ngô Hành 1937 – 1970
  42. Ngô Khiêm 1925 – 1950
  43. Ngô Liên 1924 – 1971
  44. Ngô Mãi Hy sinh 1968
  45. Ngô Một 1950 – 1974
  46. Ngô Quang Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Tám 1929 – 1968
  48. Ngô Túc 1934 – 1966
  49. Phan A 1937 – 1970
  50. Phan Bình 1940 – 1968
  51. Phan Bảy 1929 – 1970
  52. Phan Bảy 1937 – 1967
  53. Phan Có (cha) 1923 – 1966
  54. Phan Có (con) 1945 – 1967
  55. Phan Cư 1922 – 1967
  56. Phan Kha 1943 – 1966
  57. Phan Lân 1944 – 1966
  58. Phan Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Minh 1924 – 1968
  60. Phan Minh Lượng 1949 – 1966
  61. Phan Nam Hy sinh 1969
  62. Phan Ngân 1920 – 1974
  63. Phan On Sinh 1937
  64. Phan Sáu 1926 – 1949
  65. Phan Sở 1927 – 1964
  66. Phan Thảo 1944 – 1967
  67. Phan Thập 1912 – 1949
  68. Phan Thị Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Tiến 1945 – 1968
  70. Phan Tân 1937 – 1971
  71. Phan Đức 1949 – 1971
  72. Phạm Cả 1931 – 1970
  73. Phạm Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Minh 1935 – 1968
  75. Phạm Mười 1947 – 1972
  76. Phạm Thành 1937 – 1966
  77. Phạm Thập 1932 – 1964
  78. Phạm Thị Bảy 1948 – 1967
  79. Phạm Thị Cả 1953 – 1971
  80. Phạm Thị Hồng 1942 – 1968
  81. Phạm Thị Mười Hy sinh 1970
  82. Phạm Thị Sắc 1946 – 1967
  83. Phạm Thị Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Thị Thê 1943 – 1968
  85. Phạm Thị Thắng Hy sinh 1968
  86. Phạm Tấn Chín 1959 – 1980
  87. Phạm Tấn Giác 1929 – 1968
  88. Phạm Tấn Hải 1931 – 1970
  89. Phạm Tấn Long 1953 – 1967
  90. Phạm Tấn Lợi 1928 – 1968
  91. Phạm Tấn Lục 1933 – 1969
  92. Phạm Tấn Mười 1931 – 1969
  93. Phạm Tấn Ngãi 1942 – 1970
  94. Phạm Tấn Nhị 1947 – 1972
  95. Phạm Tấn Năm 1932 – 1954
  96. Phạm Tấn Tám 1952 – 1968
  97. Phạm Tấn Vọng 1935 – 1967
  98. Phạm Tỵ 1951 – 1973
  99. Phạm Viết Khá 1946 – 1971
  100. Phạm Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh