NT liệt sỹ Nậm Loỏng

Huyện Phong Thổ, Lai Châu

378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Công Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Dương Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Hữu Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Khắc Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Ngọc Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Trường Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Viết Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Xuân Tiền (Tiều) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Đăng Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Đức Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Đức Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trịnh Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trịnh Xuân Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trịnh Đình Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trịnh Đình Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Tòng Văn Lún Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Tòng Văn Pưn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Tòng Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Tòng Văn ết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Tẩn A Hàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Tẩn A Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Vàng A Tủa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Vàng Văn May Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vàng Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Vàng Văn Sìa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vì Văn Phôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Bá Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Vũ Duy Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ Mạnh Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Ngọc Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Văn Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Văn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Xuân Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Đình Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Công Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Quý Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Trọng Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đoàn Mạnh Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Trọng Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đoàn Văn Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đào Xuân Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đèo Văn Chài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đặng Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đặng Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đặng Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đặng Đình Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đặng Đình Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đồng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗ Duy Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗ Quang Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Tiến Thuỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Xuân Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗ Đại Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đỗ Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Đức Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đỗ Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh