Ninh Giang

Huyện Hoa Lư, Ninh Bình

263 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Bá Thước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đinh Bá Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đinh Công Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đinh Công Guẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đinh Công Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đinh Công Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đinh Công Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đinh Công Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đinh Công Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đinh Công Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đinh Duy Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đinh Duy Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đinh Hữu Ngỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đinh Hữu Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đinh Hữu San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đinh Hữu Trới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đinh Nguyên Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đinh Thậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đinh Thế Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đinh Thế Chênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đinh Thế Dón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Thế Hứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đinh Thế Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh Thế Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đinh Thế Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đinh Thế Thềnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đinh Thế Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đinh Thế Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đinh Thế Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đinh Thế Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đinh Thế Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đinh Thế Ư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đinh Thị Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đinh Trọng Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh Trọng Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Trọng Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh Viết Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Văn Chưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đinh Văn Chạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đinh Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đinh Văn Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đinh Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đinh Văn Inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đinh Văn Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đinh Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đinh Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đinh Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đinh Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đinh Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đinh Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đinh Văn Thoáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đinh Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đinh Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đinh Văn Đoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Xuân Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Đức Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đoàn Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đoàn Văn Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đào Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ Hữu Phỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đỗ Xuân Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh