Ngọc Hồi

Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

909 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Phát Hy sinh 1950
  2. Hoàng Văn Son 1942 – 1968
  3. Hoàng Văn Tam 1943 – 1968
  4. Hoàng Văn Thiều 1926 – 1947
  5. Hoàng Văn Thọ Hy sinh 1954
  6. Hoàng Văn Thụ 1944 – 1967
  7. Hoàng Văn Truyền 1949 – 1973
  8. Hoàng Văn Tạo Hy sinh 1950
  9. Hoàng Văn Xuyến 1944 – 1975
  10. Hoàng Xuân Đại 1955 – 1979
  11. Hoàng Đình Bỏng Hy sinh 1947
  12. Hoàng Đình Hải 1960 – 1978
  13. Hoàng Đình Minh 1940 – 1966
  14. Hoàng Đình Ngân 1950 – 1974
  15. Hoàng Đình Phúc 1922 – 1953
  16. Huỳnh Lâm Be Hy sinh 1972
  17. Huỳnh Thanh Sơn 1935 – 1968
  18. Hà Duyên Giới 1939 – 1967
  19. Hà Huy Viên 1939 – 1969
  20. Hà Quang Sơn 1964 – 1984
  21. Hà Văn Chúc Hy sinh 1968
  22. Hà Văn Khuyên 1948 – 1972
  23. Hà Văn Tam Hy sinh 1967
  24. Hùng Anh Phương Hy sinh 1968
  25. Hồ Việt Dũng Hy sinh 1972
  26. Hồ Đắc Lương Hy sinh 1970
  27. Hồ Đức Tuấn 1947 – 1969
  28. Kim Văn Lê 1953 – 1979
  29. Kim Văn Phan 1954 – 1972
  30. Kim Văn Tâm Hy sinh 1947
  31. Kiều Quang Đông 1949 – 1968
  32. La Tấn Hoa Hy sinh 1966
  33. Lâm Bưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lã Chí Phú 1947 – 1968
  35. Lã Tiến Lân 1928 – 1950
  36. Lã Tiến Pha 1949 – 1971
  37. Lã Văn Lô 1933 – 1972
  38. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1979
  39. Lê Bá thịnh 1943 – 1968
  40. Lê Bình Hy sinh 1974
  41. Lê Chí Tuệ 1944 – 1968
  42. Lê Duy Thắng 1953 – 1974
  43. Lê Giác 1925 – 1966
  44. Lê Hoàng Tuấn 1946 – 1967
  45. Lê Huy Khoán 1946 – 1976
  46. Lê Huy Lập Hy sinh 1980
  47. Lê Hồng Quang Hy sinh 1978
  48. Lê Hữu Hy sinh 1948
  49. Lê Hữu Trữ 1928 – 1967
  50. Lê Ngọc Phong 1951 – 1970
  51. Lê Quang Nhuận 1951 – 1972
  52. Lê Thanh Duy 1941 – 1970
  53. Lê Thái Đàm Hy sinh 1966
  54. Lê Thị Bạch Mai 1931 – 1952
  55. Lê Thị Quất 1936 – 1972
  56. Lê Thị Việt 1948 – 1966
  57. Lê Tiến Qua 1931 – 1965
  58. Lê Toàn Thắng 1955 – 1972
  59. Lê Trung Thành 1925 – 1968
  60. Lê Tô Văn 1949 – 1971
  61. Lê Tụng 1953 – 1972
  62. Lê Viết Dũng 1948 – 1967
  63. Lê Văn Chín Hy sinh 1973
  64. Lê Văn Diệp Hy sinh 1975
  65. Lê Văn Hiệp 1950 – 1972
  66. Lê Văn Huy 1939 – 1972
  67. Lê Văn Long 1942 – 1966
  68. Lê Văn Phúc Hy sinh 1974
  69. Lê Văn Quý 1936 – 1975
  70. Lê Văn Quế 1940 – 1977
  71. Lê Văn Sinh 1949 – 1967
  72. Lê Văn Sâm 1953 – 1975
  73. Lê Văn Thuyên 1960 – 1978
  74. Lê Văn Thái 1937 – 1968
  75. Lê Văn Thái 1936 – 1968
  76. Lê Văn Thạch 1948 – 1967
  77. Lê Văn Thắng 1949 – 1969
  78. Lê Văn Tiến 1958 – 1979
  79. Lê Văn Tiến 1935 – 1970
  80. Lê Văn Toàn Hy sinh 1979
  81. Lê Văn Trung 1939 – 1967
  82. Lê Văn Tuất Hy sinh 1947
  83. Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1968
  84. Lê Văn phú 1946 – 1973
  85. Lê Văn Định Hy sinh 1979
  86. Lê Văn Định Hy sinh 1972
  87. Lê Vũ định 1924 – 1967
  88. Lê Xuân Trường Hy sinh 1984
  89. Lê Đình Chần 1926 – 1971
  90. Lê Đình Cầu 1943 – 1974
  91. Lê Đình Hơn Hy sinh 1972
  92. Lê Đình Lợi 1948 – 1967
  93. Lê Đình Mai 1932 – 1971
  94. Lê Đình Thiện 1934 – 1969
  95. Lê Đồng ứng 1938 – 1971
  96. Lê Đức Bằng Hy sinh 1949
  97. Lê Đức Chuôn Hy sinh 1970
  98. Lê Đức Hạnh 1954 – 1971
  99. Lê Đức Nghị 1928 – 1952
  100. Lê Đức Tiến Hy sinh 1965