Nghĩa trang xã Vân Cốc

Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

605 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Ngọ 1953 – 1974
  2. Đặng Văn Ngọ Hy sinh 1949
  3. Đặng Văn Ngọ Hy sinh 1979
  4. Đặng Văn Ngọ 1938 – 1968
  5. Đặng Văn Ngọ Hy sinh 1953
  6. Đặng Văn Ngọ 1958 – 1979
  7. Đặng Văn Nhâm 1952 – 1972
  8. Đặng Văn Nhỡ Hy sinh 1954
  9. Đặng Văn Ninh Hy sinh 1971
  10. Đặng Văn Ninh 1939 – 1968
  11. Đặng Văn Nâu 1932 – 1969
  12. Đặng Văn Phi 1936 – 1968
  13. Đặng Văn Phong Hy sinh 1951
  14. Đặng Văn Pháp Hy sinh 1948
  15. Đặng Văn Phượng 1949 – 1968
  16. Đặng Văn Quang 1953 – 1987
  17. Đặng Văn Quang 1938 – 1968
  18. Đặng Văn Quy 1950 – 1974
  19. Đặng Văn Quyền Hy sinh 1949
  20. Đặng Văn Quế Hy sinh 1947
  21. Đặng Văn Song 1942 – 1974
  22. Đặng Văn Sàng 1938 – 1968
  23. Đặng Văn Sản Hy sinh 1947
  24. Đặng Văn Sửu 1950 – 1970
  25. Đặng Văn Sửu 1950 – 1968
  26. Đặng Văn Sửu Hy sinh 1969
  27. Đặng Văn Thiềm 1954 – 1978
  28. Đặng Văn Thiện Hy sinh 1966
  29. Đặng Văn Thu Hy sinh 1953
  30. Đặng Văn Thà 1949 – 1968
  31. Đặng Văn Thà 1952 – 1974
  32. Đặng Văn Thành 1950 – 1968
  33. Đặng Văn Thái Hy sinh 1953
  34. Đặng Văn Thạch Hy sinh 1949
  35. Đặng Văn Thảo Hy sinh 1948
  36. Đặng Văn Thắng 1958 – 1984
  37. Đặng Văn Thế 1958 – 1979
  38. Đặng Văn Thịnh Hy sinh 1950
  39. Đặng Văn Thức 1947 – 1967
  40. Đặng Văn Tiến Hy sinh 1951
  41. Đặng Văn Tiếu 1947 – 1970
  42. Đặng Văn Toàn 1942 – 1971
  43. Đặng Văn Trang Hy sinh 1950
  44. Đặng Văn Trung 1956 – 1977
  45. Đặng Văn Trương 1947 – 1967
  46. Đặng Văn Trọng 1938 – 1969
  47. Đặng Văn Tuấn Hy sinh 1954
  48. Đặng Văn Tuất 1946 – 1974
  49. Đặng Văn Tuất 1952 – 1974
  50. Đặng Văn Tuất 1947 – 1970
  51. Đặng Văn Tuất 1959 – 1984
  52. Đặng Văn Tuỳ 1936 – 1968
  53. Đặng Văn Tài Hy sinh 1952
  54. Đặng Văn Tèo Hy sinh 1972
  55. Đặng Văn Tín 1930 – 1969
  56. Đặng Văn Tính Hy sinh 1953
  57. Đặng Văn Tòng 1940 – 1970
  58. Đặng Văn Tý 1947 – 1967
  59. Đặng Văn Tý Hy sinh 1951
  60. Đặng Văn Tơ 1947 – 1968
  61. Đặng Văn Tước Hy sinh 1950
  62. Đặng Văn Tạo Hy sinh 1959
  63. Đặng Văn Tất Hy sinh 1950
  64. Đặng Văn Tỉnh 1958 – 1978
  65. Đặng Văn Tốn Hy sinh 1949
  66. Đặng Văn Tụ 1949 – 1970
  67. Đặng Văn Tụng Hy sinh 1950
  68. Đặng Văn Tỵ 1937 – 1969
  69. Đặng Văn Tỵ 1943 – 1970
  70. Đặng Văn Tỵ Hy sinh 1952
  71. Đặng Văn Vinh 1947 – 1972
  72. Đặng Văn Viên Hy sinh 1951
  73. Đặng Văn Vượng Hy sinh 1952
  74. Đặng Văn Vượng Hy sinh 1951
  75. Đặng Văn Vượng 1952 – 1972
  76. Đặng Văn Vọng Hy sinh 1954
  77. Đặng Văn Xuyên 1950 – 1970
  78. Đặng Văn Xuyến 1955 – 1979
  79. Đặng Văn Yên Hy sinh 1949
  80. Đặng Văn Ân Hy sinh 1951
  81. Đặng Văn Điệp 1954 – 1972
  82. Đặng Văn Đạt 1960 – 1978
  83. Đặng Văn Đắc Hy sinh 1949
  84. Đặng Văn Đỉnh Hy sinh 1953
  85. Đặng Văn Định Hy sinh 1951
  86. Đặng Văn Đọn Hy sinh 1953
  87. Đặng Văn Độ Hy sinh 1949
  88. Đặng Văn Đức Hy sinh 1953
  89. Đặng Văn ấm Hy sinh 1949
  90. Đặng Xuân Cảnh 1947 – 1968
  91. Đặng Xuân Nhã 1933 – 1970
  92. Đặng Xuân Sen Hy sinh 1968
  93. Đặng Xuân Sinh 1942 – 1971
  94. Đặng Xuân Tý 1951 – 1968
  95. Đặng Đình Nho 1953 – 1970
  96. Đặng Đình Đông 1947 – 1968
  97. Đặng Đức Mậu 1947 – 1971
  98. Đặng Đức Thọ Hy sinh 1978
  99. Đặng Đức Thọ 1937 – 1973
  100. Đặng Đức Đạo 1942 – 1969