Nghĩa trang xã Vân Cốc

Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

605 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Chi 1944 – 1966
  2. Trương Văn Nhung 1950 – 1969
  3. Trương Văn ích Hy sinh 1947
  4. Trần Hồng Minh 1945 – 1970
  5. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1953
  6. Trần Thị Thẩm 1941 – 1983
  7. Trần Văn An 1927 – 1969
  8. Trần Văn Ao 1950 – 1975
  9. Trần Văn Bình 1963 – 1984
  10. Trần Văn Chế Hy sinh 1946
  11. Trần Văn Cơ Hy sinh 1954
  12. Trần Văn Dần 1938 – 1984
  13. Trần Văn Hoán 1959 – 1979
  14. Trần Văn Huân Hy sinh 1950
  15. Trần Văn Hán Hy sinh 1954
  16. Trần Văn Hợi 1948 – 1968
  17. Trần Văn Kiền Hy sinh 1954
  18. Trần Văn Mai Hy sinh 1950
  19. Trần Văn Mậu 1950 – 1968
  20. Trần Văn Quý 1936 – 1968
  21. Trần Văn Sơn Hy sinh 1953
  22. Trần Văn Sửu Hy sinh 1951
  23. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1951
  24. Trần Văn Tĩnh Hy sinh 1954
  25. Trần Văn Tấn Hy sinh 1948
  26. Trần Văn Tụng Hy sinh 1954
  27. Trần Văn Từ Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Tỵ 1938 – 1968
  29. Trần Văn Đắc 1949 – 1974
  30. Trần Văn Đọn 1963 – 1970
  31. Trần Văn Đồng 1939 – 1967
  32. Trần Văn Đỗi Hy sinh 1949
  33. Trần Xuân Nguyên 1937 – 1969
  34. Trần Xuân Thành 1951 – 1972
  35. Trần Xuân Đài 1949 – 1967
  36. Trần Đình Lưu 1943 – 1970
  37. Trần Đức Khuê 1939 – 1967
  38. Tô Văn Sâm 1955 – 1975
  39. Vũ Anh Cúc Hy sinh 1984
  40. Vũ Công Thành 1942 – 1967
  41. Vũ Hồng Phong Hy sinh 1951
  42. Vũ Hồng Thuỷ 1936 – 1967
  43. Vũ Quang Thiện 1949 – 1968
  44. Vũ Quang Đại Hy sinh 1969
  45. Vũ Thanh Xuân 1941 – 1971
  46. Vũ Thị Thứ Hy sinh 1954
  47. Vũ Tiến Lý 1942 – 1968
  48. Vũ Trí Thức 1936 – 1967
  49. Vũ Văn Bãi Hy sinh 1950
  50. Vũ Văn Bảo Hy sinh 1956
  51. Vũ Văn Chung Hy sinh 1953
  52. Vũ Văn Chuẩn 1942 – 1969
  53. Vũ Văn Cư Hy sinh 1964
  54. Vũ Văn Hoà Hy sinh 1954
  55. Vũ Văn Hà Hy sinh 1952
  56. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1949
  57. Vũ Văn Hợi 1947 – 1968
  58. Vũ Văn Minh 1936 – 1969
  59. Vũ Văn Minh Hy sinh 1969
  60. Vũ Văn Minh Hy sinh 1950
  61. Vũ Văn Mão 1939 – 1969
  62. Vũ Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Văn Nhung Hy sinh 1952
  64. Vũ Văn Nông Hy sinh 1954
  65. Vũ Văn Oanh 1937 – 1967
  66. Vũ Văn Phượng 1942 – 1969
  67. Vũ Văn Sơn 1958 – 1979
  68. Vũ Văn Thiệu 1947 – 1968
  69. Vũ Văn Thuận 1945 – 1969
  70. Vũ Văn Thịnh Hy sinh 1951
  71. Vũ Văn Tiến 1951 – 1972
  72. Vũ Văn Trai 1947 – 1968
  73. Vũ Văn Tăng Hy sinh 1952
  74. Vũ Văn Tạo Hy sinh 1954
  75. Vũ Văn Xuyên Hy sinh 1949
  76. Vũ Văn Xuân Hy sinh 1956
  77. Vũ Văn Đãi Hy sinh 1952
  78. Vũ Văn Định 1948 – 1968
  79. Vũ Văn ấm Hy sinh 1950
  80. Vũ Xuân Lai 1944 – 1979
  81. Vũ Đức Lợi 1933 – 1979
  82. Vũ Đức Quý 1950 – 1971
  83. Đoàn Mạnh Hoàng 1952 – 1972
  84. Đoàn Trí Trọng Hy sinh 1954
  85. Đoàn Văn Lương Hy sinh 1954
  86. Đoàn Văn Sinh Hy sinh 1951
  87. Đào Hồng Xuân 1953 – 1975
  88. Đào Như Quỳnh Hy sinh 1954
  89. Đào Văn Mẫn 1929 – 1968
  90. Đào Văn Nhàn 1944 – 1971
  91. Đào Văn Từ Hy sinh 1954
  92. Đào Văn Đạo 1942 – 1966
  93. Đào Xuân Ngọ 1951 – 1976
  94. Đào Xuân Đạo 1950 – 1969
  95. Đặng Công Tâm 1959 – 1979
  96. Đặng Công Vỵ 1950 – 1972
  97. Đặng Duy Lệnh Hy sinh 1954
  98. Đặng Duy Sách 1939 – 1971
  99. Đặng Duy Sách Sinh 1938
  100. Đặng Duy Tiếp 1947 – 1970