Nghĩa trang xã Tô Hiệu

Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội

186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Chà 1919 – 1950
  2. Phùng Văn Hiển 1935 – 1969
  3. Phùng Văn Kế 1918 – 1948
  4. Phùng Văn Nghiễn 1927 – 1948
  5. Phùng Văn Trăn 1930 – 1951
  6. Phùng Văn Tuyên 1957 – 1978
  7. Phạm Bá Liêm 1945 – 1964
  8. Phạm Bá Đỉnh 1947 – 1967
  9. Phạm Công Chứ 1948 – 1969
  10. Phạm Ngọc Thiều 1930 – 1952
  11. Phạm Quang Chế 1924 – 1952
  12. Phạm Quang Dũng 1949 – 1968
  13. Phạm Quang Liệu 1947 – 1968
  14. Phạm Quang Ngó 1933 – 1968
  15. Phạm Quang Thanh 1950 – 1970
  16. Phạm Quang Thinh 1931 – 1969
  17. Phạm Quang Trung 1939 – 1979
  18. Phạm Quang Đế 1951 – 1974
  19. Phạm Quang Định 1939 – 1970
  20. Phạm Quang Độ 1949 – 1974
  21. Phạm Văn Bần 1936 – 1969
  22. Phạm Văn Cử 1958 – 1978
  23. Phạm Văn Hoãn 1927 – 1952
  24. Phạm Văn Hùng 1950 – 1974
  25. Phạm Văn Kha 1957 – 1980
  26. Phạm Văn Lê 1928 – 1951
  27. Phạm Văn Mùi 1917 – 1950
  28. Phạm Văn Ty 1940 – 1971
  29. Phạm Văn Điệp 1933 – 1953
  30. Phạm Văn Điệp 1930 – 1954
  31. Phạm Văn Đại 1932 – 1952
  32. Phạm Văn Đảng 1952 – 1972
  33. Phạm Xuân Quý 1944 – 1967
  34. Phạm Xuân Thái 1942 – 1966
  35. Quách Văn Hữu 1923 – 1951
  36. Quách Văn Kéo 1926 – 1953
  37. Thái Văn Trụ 1946 – 1969
  38. Trần Huy Cơ 1922 – 1952
  39. Trần Khắc Cảnh 1936 – 1968
  40. Trần Ngọc Sắc 1918 – 1952
  41. Trần Ngọc Điện 1949 – 1968
  42. Trần Thanh Tuấn 1931 – 1964
  43. Trần Văn Bổng 1956 – 1978
  44. Trần Văn Cam 1922 – 1950
  45. Trần Văn Diện 1927 – 1951
  46. Trần Văn Hùng 1949 – 1970
  47. Trần Văn Kháng 1950 – 1968
  48. Trần Văn Lẫm 1915 – 1951
  49. Trần Văn Quế 1946 – 1968
  50. Trần Văn Sính 1930 – 1952
  51. Trần Văn Tuyết 1942 – 1970
  52. Trần Văn Đen 1947 – 1972
  53. Trần Văn Đạt 1929 – 1947
  54. Trần Văn ất 1943 – 1966
  55. Trần Đình Huỳnh 1950 – 1971
  56. Trần Đình Nam 1936 – 1968
  57. Trần Đình Nha 1951 – 1971
  58. Trần Đình Tĩnh 1955 – 1978
  59. Trịnh Ngọc Phúc 1938 – 1969
  60. Trịnh Văn Bột 1949 – 1969
  61. Trịnh Văn Hùng 1950 – 1974
  62. Trịnh Văn Phùng 1948 – 1967
  63. Trịnh Văn Phú 1919 – 1949
  64. Trịnh Văn Phú 1923 – 1952
  65. Trịnh Văn Quý 1921 – 1949
  66. Trịnh Văn Trường 1949 – 1970
  67. Trịnh Xuân Cường 1953 – 1972
  68. Trịnh Xuân Vài 1952 – 1971
  69. Vũ Lý Ngư 1926 – 1950
  70. Vũ Thế Xuyên 1942 – 1969
  71. Vũ Văn Chung 1943 – 1968
  72. Vũ Văn Ngọ 1968 – 1987
  73. Vũ Văn Phúc Sinh 1940
  74. Vũ Văn ánh 1950 – 1968
  75. Vũ Đình Thuỷ 1940 – 1968
  76. Vương Văn Hồ 1947 – 1973
  77. Đoàn Văn Thiệu 1917 – 1950
  78. Đào Hồng Định 1955 – 1978
  79. Đào Văn Khoan 1949 – 1969
  80. Đào Văn Khoái 1951 – 1973
  81. Đào Văn Ngọt 1951 – 1970
  82. Đào Xuân Bất 1940 – 1969
  83. Đặng Đình Sổ 1932 – 1968
  84. Đặng Đình Tuân 1941 – 1973
  85. Đỗ Văn Bể 1927 – 1947
  86. Đỗ Đình Dần 1949 – 1968