Nghĩa trang xã Bình Phú

Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

403 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn thị Xảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Đình Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Đình Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Đình Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Đình Tờc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Đống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Đức Vỗy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ngô Phước Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Ngô Phối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nông Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nông Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nông Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nồng Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. PHạm Tiến Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. PHạm Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. PHạm Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. PHạm Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phan Thị Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Đình Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phùng Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Kỹ Mối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Quốc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm ái Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Quách Công Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. TRương Công Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. TRần Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. TRần Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. TRần Ngọc Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. TRần Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. TRần Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. TRần Trọng Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. TRần Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. TRần Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. TRần Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. TRần Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. TRần Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. TRần Văn dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. TRần Văn Đảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. TRần Xuân Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. TRần Xuân Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. TRần Đình Ngạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trương Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Quốc Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Thị Khéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Công Nhĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Công Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Quang Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Sơn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Võ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trịnh Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Tôn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Tăng hữu Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tạ Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tống Đức Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Tống đức Vỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Có Hy sinh 1971
  68. Võ Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Thị Sao Hy sinh 1970
  72. Võ Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Hồng Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Vũ Xuân Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Vũ Xuân Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. ĐInh Quý Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đinh Văn Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Văn Thổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh hữu Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đoàn Cảnh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đàm Bá Mông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đàm Bá Mông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đào Xuân Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đặn Hữu Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đặng Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đặng Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Văn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đặng Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Văn Lảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Văn NuôI Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đặng Xuân Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đặng Xuân Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đặng hữu Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đỗ Mạnh Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đỗ Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đỗ Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh