Nghĩa Trang xã Bình Nguyên

Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

235 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. NGuyễn Văn Tiến 1939 – 1967
  39. Nguyenx Công Thu 1921 – 1968
  40. Nguyễn Chí Thành 1919 – 1971
  41. Nguyễn Công Hà 1905 – 1957
  42. Nguyễn Công Long 1957 – 1979
  43. Nguyễn Công Quang Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Công Tại Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Công Đáng Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Công Được Hy sinh 1958
  47. Nguyễn Hữu Dân 1941 – 1969
  48. Nguyễn Hữu Hải 1951 – 1969
  49. Nguyễn Long 1922 – 1956
  50. Nguyễn Lộc 1953 – 1971
  51. Nguyễn Lợi 1942 – 1969
  52. Nguyễn Ngộ 1931 – 1968
  53. Nguyễn Nhiên 1955 – 1981
  54. Nguyễn Phương 1928 – 1968
  55. Nguyễn Sương 1934 – 1968
  56. Nguyễn THị Cúc 1933 – 1971
  57. Nguyễn Thị Phố 1929 – 1969
  58. Nguyễn Tranh 1942 – 1967
  59. Nguyễn Tuấn 1947 – 1967
  60. Nguyễn Tấn Tữu 1904 – 1966
  61. Nguyễn Tận 1951 – 1971
  62. Nguyễn Văn Phận 1962 – 1981
  63. Nguyễn Văn Toàn 1936 – 1969
  64. Nguyễn Vũ 1942 – 1967
  65. Nguyễn Đoàn 1945 – 1972
  66. Nguyễn Đình Hoán Hy sinh 1963
  67. Nguyễn Đức Thông Hy sinh 1985
  68. Nguyễn Đức Thịnh 1964 – 1983
  69. Nguyễn Đức Vinh 1937 – 1967
  70. Nguyễn Đức Đồng Hy sinh 1954
  71. Nguyễn Đức Ư 1919 – 1955
  72. Ngô Quang Tự Hy sinh 1969
  73. Ngô Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Công Hậu 1931 – 1970
  75. Phan Công Lư 1939 – 1968
  76. Phan Công Quang 1960 – 1979
  77. Phan Công Trung 1940 – 1967
  78. Phan Công Tửu 1926 – 1954
  79. Phan Công Được 1925 – 1970
  80. Phan Hội 1919 – 1972
  81. Phan Minh Thạnh 1960 – 1979
  82. Phan Nhu 1926 – 1967
  83. Phan Nhung 1904 – 1946
  84. Phan Thị Dũng 1933 – 1972
  85. Phan Thị Ta 1941 – 1973
  86. Phan Trí 1947 – 1967
  87. Phan Tấn Hiền 1925 – 1983
  88. Phan Tấn Nhạc 1925 – 1964
  89. Phan Vàng 1960 – 1978
  90. Phan Văn Chương 1949 – 1972
  91. Phan Văn Hiếu 1942 – 1966
  92. Phan Văn Hiếu 1941 – 1966
  93. Phan Văn Hường 1952 – 1969
  94. Phan Văn Nhẫn 1945 – 1968
  95. Phan Văn Thành 1943 – 1968
  96. Phan Văn Xuân 1933 – 1966
  97. Phan Văn Điền 1936 – 1969
  98. Phan Đình Nghĩa 1941 – 1967
  99. Phan Đăng Đệ 1929 – 1969
  100. Phan Đức Phụ 1948 – 1971