Nghĩa trang xã Bình Giang

Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

564 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. TRần Thị Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. TRần Văn Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. TRần Văn Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. TRịnh Bơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trương Bổ Hy sinh 1970
  6. Trương Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trương Nam Thanh Hy sinh 1970
  8. Trương Thị Chí Hy sinh 1968
  9. Trương Thị Xáng Hy sinh 1965
  10. Trương Văn Lượng Hy sinh 1968
  11. Trần Biến Hy sinh 1970
  12. Trần Bột Hy sinh 1967
  13. Trần Cẩn Hy sinh 1970
  14. Trần Duy Mênh Hy sinh 1970
  15. Trần Dũng mãnh 1952 – 1972
  16. Trần Hờ Hy sinh 1968
  17. Trần Khoa Hy sinh 1971
  18. Trần Kiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Lộng Hy sinh 1971
  20. Trần Minh Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Muôn Hy sinh 1970
  22. Trần Mích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Quang Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Thanh Hy sinh 1967
  26. Trần Thuý Hoàng 1937 – 1967
  27. Trần Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Thị Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Thị Yêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Quang Hy sinh 1970
  41. Trần Văn Tích Hy sinh 1969
  42. Trần Xuân Đề 1945 – 1968
  43. Trần Đón Hy sinh 1969
  44. Trầnần Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Tô Bương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Tô Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Chơi Hy sinh 1970
  51. Võ Các 1930 – 1968
  52. Võ Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Công sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Duy Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Dễ Hy sinh 1968
  57. Võ Hải Hy sinh 1968
  58. Võ Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Liếu Hy sinh 1967
  62. Võ Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Lê Hy sinh 1969
  64. Võ Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Minh Sơn Hy sinh 1969
  66. Võ Mậu Hy sinh 1968
  67. Võ NGọc Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Ngọc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Phó Hy sinh 1970
  71. Võ Phước Hy sinh 1969
  72. Võ Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Sưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Thanh Hải Hy sinh 1969
  77. Võ Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Thận Hy sinh 1972
  79. Võ Thị Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Thị Phương Hy sinh 1971
  81. Võ Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Thị Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Thị Trảng Hy sinh 1973
  84. Võ Thị Tưởng Hy sinh 1972
  85. Võ Thị Y Hy sinh 1967
  86. Võ Thị Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Thị Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Thức Hy sinh 1970
  90. Võ Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Trảng Hy sinh 1968
  92. Võ Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Tá Hy sinh 1970
  94. Võ Tượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Viết Phương Hy sinh 1968
  96. Võ Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn Chơi Hy sinh 1970
  99. Võ Văn Cú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Văn Cược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh