Nghĩa trang xã Bình Định

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

773 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Trị Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Thế Chương Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Thế Rưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thế Vụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Bých Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Thị Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thị Nắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thị Đỗ Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Tấn Dũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Tấn Hoa Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Tấn Sơn Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Tấn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Tấn Thê Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Tấn Thử Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Tấn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Tấn Tịch Hy sinh 1966
  22. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Văn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Văn Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Mãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Nhí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Se Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Thấy Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Văn Týnh Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Văn Tản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Ven Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Xuân Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Xuân Tình Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Xuân Đương Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Xuân ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn văn Cánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn văn Nên Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Đốn Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Đức Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Đức bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đức Đàm Hy sinh 1967
  63. Ngô Quốc Kỳ Hy sinh 1961
  64. Ngô Văn Hoán Hy sinh 1967
  65. Ngô Đấy Hy sinh 1957
  66. PHạm Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. PHạm Văn Thê Hy sinh 1967
  68. PHạm Văn Toàn Hy sinh 1967
  69. Phan Qưới Hy sinh 1970
  70. Phan Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Tuất Hy sinh 1969
  73. Phan Văn Bạch Hy sinh 1967
  74. Phan Văn Ngặt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phan Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan út Hy sinh 1969
  78. Phạm Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Nhỉ Hy sinh 1973
  80. Phạm Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Phú Hy sinh 1967
  82. Phạm Thế Viên Hy sinh 1972
  83. Phạm Văn Trực Hy sinh 1969
  84. Phạm Văn Tương Hy sinh 1969
  85. Phạm Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Đình Trung Hy sinh 1970
  87. TRần Thị Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. TRần Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. TRần Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. TRần Đình Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Taàn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trà Hoằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trà Mè Hy sinh 1956
  94. Trà Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trà Tấn Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trà Tấn Týnh Hy sinh 1970
  97. Trương Bổ Hy sinh 1967
  98. Trương Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Công Mộn Hy sinh 1967
  100. Trương Hữu Hy sinh 1971