Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Văn Phương 1952 – 1982
  2. Đào Văn Sên Hy sinh 1965
  3. Đào Văn Vui 1950 – 1979
  4. Đào Xuân Chí Sinh 1950
  5. Đăng Văn Dũng Hy sinh 1985
  6. Đăng Văn Sử 1942 – 1971
  7. Đặng Chí Kiên Hy sinh 1963
  8. Đặng Công Tác 1955 – 1978
  9. Đặng Hoàng Khâm 1958 – 1979
  10. Đặng Hoàng Thông Hy sinh 1988
  11. Đặng Hùng Hiếu Hy sinh 1951
  12. Đặng Minh Dân 1965 – 1987
  13. Đặng Ngọc Hữu 1959 – 1979
  14. Đặng Phước Tâm 1950 – 1978
  15. Đặng Thế Truyền Hy sinh 1985
  16. Đặng Văn Bé Bảy Hy sinh 1987
  17. Đặng Văn Búa Hy sinh 1987
  18. Đặng Văn Cảnh 1958 – 1977
  19. Đặng Văn Dũng Hy sinh 1984
  20. Đặng Văn Hiệp 1965 – 1984
  21. Đặng Văn Hối 1953 – 1977
  22. Đặng Văn Hổ Hy sinh 1987
  23. Đặng Văn Hộ 1938 – 1975
  24. Đặng Văn Kiến 1961 – 1984
  25. Đặng Văn Ngươn Hy sinh 1985
  26. Đặng Văn Nở Hy sinh 1988
  27. Đặng Văn Rỡ 1960 – 1979
  28. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1985
  29. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1985
  30. Đặng Văn Thảo Hy sinh 1987
  31. Đặng Văn Thụ 1927 – 1971
  32. Đặng Văn Triệu Hy sinh 1951
  33. Đặng Văn Trọng Hy sinh 1969
  34. Đặng Văn Tám Hy sinh 1984
  35. Đặng Văn út Hy sinh 1989
  36. Đặng Đình Bốn 1954 – 1978
  37. Đồng chí Khánh Hy sinh 1947
  38. Đồng chí Thọ Hy sinh 1978
  39. Đồng chí Việt Hy sinh 1968
  40. Đổng Văn Tấn 1964 – 1983
  41. Đỗ Bắc Vinh Hy sinh 1978
  42. Đỗ Minh Trí Hy sinh 1986
  43. Đỗ Ngọc Thịnh Hy sinh 1979
  44. Đỗ Thanh Long Hy sinh 1988
  45. Đỗ Thành Hơn Hy sinh 1979
  46. Đỗ Thị Xuyến Hy sinh 1966
  47. Đỗ Tiến Sở Hy sinh 1978
  48. Đỗ Trung Văn 1959 – 1977
  49. Đỗ Tấn Lực 1950 – 1972
  50. Đỗ Tấn Phương Hy sinh 1984
  51. Đỗ Văn An 1921 – 1962
  52. Đỗ Văn Bé 1957 – 1979
  53. Đỗ Văn Chuyên 1957 – 1977
  54. Đỗ Văn Châu 1957 – 1979
  55. Đỗ Văn Chính 1924 – 1964
  56. Đỗ Văn Cọp 1954 – 1983
  57. Đỗ Văn Hoan 1959 – 1977
  58. Đỗ Văn Khâm 1955 – 1981
  59. Đỗ Văn Long Hy sinh 1987
  60. Đỗ Văn Lời 1957 – 1978
  61. Đỗ Văn Môn 1928 – 1961
  62. Đỗ Văn Thuyết 1959 – 1977
  63. Đỗ Văn Thuần 1965 – 1965
  64. Đỗ Văn Thủy 1958 – 1979
  65. Đỗ Văn Túc 1958 – 1977
  66. Đỗ Văn Tỏ Hy sinh 1986
  67. Đỗ Văn Tốt 1956 – 1980