Nghĩa trang Tam Sơn

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

313 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Chanh Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Chè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Công Võ Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Duy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Hữu Khoang Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Hữu Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Hữu Uyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Khái Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Khải Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Lành Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Minh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Mãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Quý 1937 – 1969
  25. Nguyễn Song Ty 1949 – 1970
  26. Nguyễn Sĩ Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Thanh Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thị Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Thị Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thị Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Ba 1947 – 1969
  38. Nguyễn Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Hoa 1950 – 1970
  41. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Liên 1941 – 1970
  45. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Toản Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Vượng 1949 – 1970
  48. Nguyễn Văn út 1925 – 1967
  49. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xuân Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Xưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Đình Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Đình Tâm Sinh 1949
  55. Nguyễn Đường 1943 – 1966
  56. Ngô Văn Đợi 1930 – 1968
  57. Phan Văn Long Sinh 1943
  58. Phan Văn Roản Hy sinh 1970
  59. Phan Đình Khoá 1937 – 1968
  60. Phạm Tâm Hy sinh 1966
  61. Phạm Văn Quá Hy sinh 1968
  62. Phạm Văn Trưu 1949 – 1970
  63. Phạm Đức Hiền Hy sinh 1968
  64. Phạn Công Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Công Điểm Hy sinh 1970
  66. Trương Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trương Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trương Thị Liên 1950 – 1969
  69. Trương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Thanh Hùng 1948 – 1970
  75. Trần Thuấn Hy sinh 1970
  76. Trần Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trầnh Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trịnh Thị Non Hy sinh 1970
  83. Trịnh Thị Thới Hy sinh 1970
  84. Võ Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Thị Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Thị Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Đây 1935 – 1969
  89. Võ Đức Bảy Hy sinh 1968
  90. Vũ Doãn Khai Hy sinh 1970
  91. Vũ Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ Thành Đông Hy sinh 1968
  93. Đoàn Hoài 1930 – 1969
  94. Đoàn Hữu Khang Hy sinh 1970
  95. Đoàn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đoàn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đoàn Thị Miết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đoàn Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoàn Văn Tại Hy sinh 1969
  100. Đặng Hữu Chí Hy sinh 1955