Nghĩa trang Tam Anh

Huyện Phước Sơn, Quảng Nam

220 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hội Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Hữu Lập Hy sinh 1974
  3. Nguyễn Kim Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Kim Liên Hy sinh 1974
  5. Nguyễn Minh Quân Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Minh Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Ngọc Chung Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Ngọc Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1955
  12. Nguyễn Phúc Thái Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Thị Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1963
  15. Nguyễn Trung Hy sinh 1985
  16. Nguyễn Trọng Nam Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Tường Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Tấn Cưu Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1987
  21. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1974
  22. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Văn Doãn Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1974
  27. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1981
  28. Nguyễn Văn May Hy sinh 1974
  29. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1963
  31. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1974
  34. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Văn Đây Hy sinh 1974
  37. Nguyễn Vĩnh Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Đình Ngạt Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Đình Sâm Hy sinh 1974
  40. Nguyễn Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Đụng Hy sinh 1954
  42. Nguyễn đức Bằng Hy sinh 1974
  43. Ngô Bé Hy sinh 1965
  44. Ngô Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Gia Đính Hy sinh 1974
  46. Ngô Quang Nghiêm Hy sinh 1965
  47. Ngô Quang Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Quang Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Đình Ngô Hy sinh 1968
  50. Phạm Bằng Hy sinh 1969
  51. Phạm Quang Thượng Hy sinh 1974
  52. Phạm Thị Hanh Hy sinh 1972
  53. Phạm Thị Tuyết Hy sinh 1974
  54. Phạm Viết Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Viết Xuyên Hy sinh 1978
  56. Phạm Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Tường Hy sinh 1974
  59. Phạm tùng Hy sinh 1970
  60. Phạm Đăng Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trương Lân Hy sinh 1971
  62. Trương Quang Hầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trương Thanh Trà Hy sinh 1972
  64. Trương Văn Dục Hy sinh 1967
  65. Trương Văn Quý Hy sinh 1964
  66. Trương Văn Sô Hy sinh 1967
  67. Trương thị Hợi Hy sinh 1972
  68. Trần Duy Hy sinh 1964
  69. Trần Dũng Hy sinh 1975
  70. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1963
  71. Trần Ngọc Luyến Hy sinh 1968
  72. Trần Ngọc Toại Hy sinh 1965
  73. Trần Thị Phượng Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Liêm Hy sinh 1974
  75. Trần Văn Thành Hy sinh 1974
  76. Trần Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trịnh Đình Quý Hy sinh 1974
  78. Tạ Hồng Sơn Hy sinh 1974
  79. Ung Nho Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Ung Nho Thắng Hy sinh 1968
  81. Ung Thị Ngọc Hy sinh 1970
  82. Võ Dừa Hy sinh 1965
  83. Võ Gần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Vinh Hy sinh 1968
  85. Võ Đăng Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/c Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/c Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/c Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/c Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/c Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/c Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/c Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/c Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/c Ngỗi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/c Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/c Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/c Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đ/c Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/c Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/c Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh